Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 긴박하다
긴박하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách
마음을 놓을 수 없을 만큼 매우 다급하다.
Gấp gáp và gay cấn tới mức không thể yên tâm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
긴박한 상황일수록 갈팡질팡하지 말고 갈피를 잘 가려야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴박한 상황일수록 갈팡질팡하지 말고 갈피를 잘 가려야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경각을 다툴 만큼 긴박하게 이뤄지고 있어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
죄송합니다. 상황이 고렇게 긴박한 줄 몰랐습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정세가 긴박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사정이 긴박하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴박하게 흐르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴박하게 전개되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
긴박하게 돌아가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구조대원들이 긴박한 사고 현장에서 부상자들을 신속하게 구해 내었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
긴 - 緊
khẩn
sự khẩn cấp, sự cần kíp, sự cấp bách
급하다
khẩn cấp, cần kíp, cấp bách
급회의
cuộc họp khẩn cấp, cuộc họp gấp
급히
một cách khẩn cấp, một cách cần kíp, một cách cấp bách
밀감
cảm giác thân thiết
밀하다
thân thiết, gắn bó, mật thiết
밀히
một cách thân thiết, một cách gắn bó
박감
cảm giác cấp bách, cảm giác căng thẳng
박하다
khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách
박히
một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
요하다
hệ trọng, thiết yếu, sống còn
요히
một cách hệ trọng, một cách thiết yếu, một cách sống còn
sự căng thẳng
2
sự căng thẳng, sự gay cấn
2
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
장감
cảm giác căng thẳng, sự căng thắng
장되다
bị căng thẳng
장되다2
bị căng thẳng, bị gay cấn
장되다2
bị căng, bị căng cứng, bị căng thẳng
장미
cảm giác căng thẳng
장시키다
làm cho căng thẳng
장시키다2
làm căng, làm căng cứng, làm căng thẳng
장하다2
co cứng, căng thẳng
sự thắt chặt chi tiêu, sự cắt giảm chi tiêu
축되다
bị thắt chặt chi tiêu, bị cắt giảm ngân sách, được tiết kiệm
축 정책
chính sách thắt lưng buộc bụng, chính sách thắt chặt tài chính, chính sách cắt giảm
축하다
thắt chặt chi tiêu, cắt giảm ngân sách, tiết kiệm
하다
thiết yếu
하다2
hệ trọng, khẩn thiết
một cách thiết yếu, một cách hệ trọng, một cách khẩn thiết, một cách khẩn khoản
(sự) vô cùng căng thẳng
하다
quan trọng, thiết yếu, cần thiết
박 - 迫
bài , bách
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
2
sự ép buộc
관념
nỗi ám ảnh
sự cưỡng bách, sự cưỡng ép
2
sự ép buộc
mang tính cưỡng bách, mang tính cưỡng ép
2
mang tính ép buộc
tự kỷ ám thị
하다
cưỡng bách, ép buộc
개봉
sự sắp được trình chiếu
하다
gấp gáp, gấp rút, vội vã
cảm giác cấp bách, cảm giác căng thẳng
하다
khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách
một cách khẩn kíp, một cách khẩn cấp, một cách cấp bách
sự tới gần
sức mạnh, sức sống, sinh khí
절하다
lạnh lùng, nhẫn tâm
절하다2
gấp gáp, cấp bách
진감
cảm giác sống động
진감2
cảm giác sốt sắng
sự khủng bố, sự đàn áp, sự ngược đãi, sự áp bức, sự hành hạ
해되다
bị bức hại, bị áp bức
해하다
bức hại, áp bức
sức ép, áp lực
하다
thúc ép, gây áp lực
sự bắt chẹt, sự ngược đãi, sự đối xử tệ bạc
하다
hành hạ, lăng mạ, chửi rủa, sỉ nhục, xỉ vả
해하다
bức hại, áp bức
sự ấn mạnh
2
sự áp bức, sự đè nén, sự dồn ép, sự chèn ép
cảm giác bị áp lực, cảm giác bị áp bức
sự đến gần
하다
cấp bách, khẩn cấp, gấp gáp
sự thúc bách, sự gấp rút, sự gấp gáp
하다
thúc bách, gấp rút, gấp gáp
sự đe dọa
vẻ đe dọa, vẻ dọa dẫm, vẻ hù dọa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 긴박하다 :
    1. khẩn kíp, khẩn cấp, cấp bách

Cách đọc từ vựng 긴박하다 : [긴바카다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.