Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 가해
가해
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự làm hại, sự gây hại
물리적으로나 정신적으로 다른 사람에게 해를 줌.
Việc gây hại cho người khác về mặt vật chất hay tinh thần.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
학생들은 다양한 모습으로 변장하고 가장행렬참가축제 분위기를 고조시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정 폭력가해 남성상당수가 어릴 적 부모에게 맞았던 기억을 가지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학교는 청소년가해 행위대해 엄격처벌을 내릴 방침이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해자를 처벌하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가해자를 용서하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시민들의 안전을 위해 성폭력 가해신원공개해야 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 억울하게 교통사고가해로 몰려 경찰서가게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
폭행 가해피해자병원비를 모두 배상하기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심하게 가해하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 加
gia
sự cộng trừ, sự gia giảm, sự thêm bớt
해 - 害
hại , hạt
sự làm hại, sự gây hại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가해 :
    1. sự làm hại, sự gây hại

Cách đọc từ vựng 가해 : [가해]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.