Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가래침
가래침
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : nước bọt có đờm
흰색 또는 누런색의 끈적끈적한 액체가 섞인 침.
Nước bọt có lẫn chất nhầy màu trắng hay màu hơi vàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
칵 하는 소리함께 사내가래침땅바닥에 뱉었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가래침을 탁 뱉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 빈정거리며 가래침탁탁 내뱉었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불량배가 가래침길바닥에 퉤 뱉었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가래침퉤퉤 뱉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
길거리에 가래침함부로 뱉어서는 안 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
아버지는 담배많이 피우셔서 그런자주 가래침을 뱉으신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
단속반 앞에서 담배를 피우며 가래침을 뱉기까지 합니다. 
→ Trước mặt đội kiểm soát vị khách đã hút thuốc và còn nhổ cả nước bọt .
우한바이러스연구소는 이들의 목구멍에서 채취한 검체와 가래침을 분리 배양했지만 살아 있는 바이러스는 배양하지 못했다고 우한시 위생건강위원회가 전했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가래침 :
    1. nước bọt có đờm

Cách đọc từ vựng 가래침 : [가래침]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.