Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 던가
던가
Vĩ tố - 어미

Nghĩa

1 : vậy, thế, không?
(예사 낮춤으로) 과거의 사실에 대한 물음을 나타내는 종결 어미.
(cách nói hạ thấp thông thường) Vĩ tố kết thúc câu thể hiện câu hỏi về sự việc quá khứ.
2 : phải không ta?
과거의 사실에 대하여 자기에게 묻거나 추측할 때 쓰는 종결 어미.
Vĩ tố kết thúc câu dùng khi tự hỏi bản thân hay suy đoán về sự việc quá khứ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
돋보기도 없이 어떻게 책을 읽는다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람잘못을 어떻게 덮는다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무인도에서는 뭘 먹는다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
으로누구를 믿는다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어떻게 바람 들어오는 걸 막는다던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 산업 스파이를 잡는다던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규가 이번 프로젝트를 맡는다던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수도 냉면 먹는다던가?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나이에는 뭐가 그리 즐겁다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나이가 들면 기운없다던가.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던가 :
    1. vậy, thế, không
    2. phải không ta

Cách đọc từ vựng 던가 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.