Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 감시탑
감시탑
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tháp canh, tháp canh gác
특정한 지역이나 대상을 통제하기 위하여 이를 지켜볼 수 있도록 높이 세운 탑.
Tháp được dựng cao để có thể theo dõi nhằm khống chế đối tượng hoặc khu vực đặc thù.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
감시탑에 오르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감시탑철거하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감시탑을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국경에서는 감시탑중심으로 다양한 장비활용하여 주변국의 상황을 살피고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수용소에는 죄수모든 행동감시할 수 있는 감시탑중앙에 세워져 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 가을철 산불 예방을 위해 산불 감시탑근무자 수를 늘렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 감시탑을 지키는 초병들의 눈을 피해 담을 넘었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김성철해운대관광시설관리사업소 해수욕장운영팀장 올여름은 피서객이 폭증할 걸로 예상하고 있습니다. 7월부터는 100명까지 안전요원들이 배치됩니다. 감시탑에서 사람들의 안전사고 예방에 중점을 두고….
Internet
남쪽 소나무숲·서쪽 담장 일원· 남서쪽 감시탑 주변 등에서 지난해 발굴조사의 미흡했던 부분이 있는지 다시 점검하고, 추가 증언 수집과 현장확인을 할 계획입니다.
Internet
아울러 한강 수영장과 물놀이장 8곳에는 감시탑을 설치하고 안전요원을 배치합니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
감 - 監
giam , giám
sự giam cầm, sự giam giữ
시 - 視
thị
sự thấy được
탑 - 塔
tháp , đáp
감시
tháp canh, tháp canh gác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 감시탑 :
    1. tháp canh, tháp canh gác

Cách đọc từ vựng 감시탑 : [감시탑]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.