Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 귓바퀴
Chủ đề : Bộ phận cơ thể
귓바퀴
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tai ngoài, vành tai
겉으로 드러난 귀의 가장자리 부분.
Bộ phận xung quanh tai, lộ ra bên ngoài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그녀는 자신 특이한 귓바퀴 모양이 싫어서 항상머리로 귀를 가리고 다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓바퀴빨갛다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓바퀴뚫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓바퀴덮다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓바퀴를 가리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘에는 귓불귀고리를 하는 것보다 귓바퀴 부분장식을 다는 것이 유행이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓속에 물이 들어갔을 때는 고개를 옆으로 기울이고 귓바퀴 두드리면 도움이 된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘에는 귓불귀고리를 하는 것보다 귓바퀴 부분장식을 다는 것이 유행이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귓바퀴 :
    1. tai ngoài, vành tai

Cách đọc từ vựng 귓바퀴 : [귀빠퀴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.