Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 공포
공포2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khiếp sợ, sự kinh hoàng, sự hãi hùng
두렵고 무서움.
Sự sợ hãi và sợ sệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
공포갈앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공포갈앉다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 겁이 많아서 공포 영화를 못 본다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 심한 겁보여서 공포 영화를 보지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소 공포증을 치료하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소 공포증을 없애다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소 공포증을 극복하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소 공포증을 가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고소 공포증이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 오빠고소 공포이 있어서 밖이 내다보이는 엘리베이터절대 타지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 恐
khúng , khủng
하다
khủng khiếp, kinh khủng
고소 포증
chứng sợ độ cao
sự uy hiếp, sự đe dọa, sự hăm dọa
2
lời dối trá
갈치다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
갈치다2
dối trá, gian dối
갈하다
uy hiếp, hăm dọa, đe dọa
갈하다2
dối trá, gian dối
khủng long
2
khủng
수병
bệnh dại
처가
kẻ sợ vợ, người sợ vợ
sự khiếp sợ, sự kinh hoàng, sự hãi hùng
포감
cảm giác kinh hoàng, cảm giác sợ hãi, cảm giác sợ sệt
포심
tâm trạng kinh hoàng, lòng sợ hãi
포증
chứng kinh hoàng, chứng sợ hãi
sự hoảng loạn
2
sự khủng hoảng
cuộc khủng hoảng lớn, đại khủng hoảng

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공포 :
    1. sự khiếp sợ, sự kinh hoàng, sự hãi hùng

Cách đọc từ vựng 공포 : [공ː포]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.