Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 걱정스레
걱정스레
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : một cách lo lắng, một cách lo âu
좋지 않은 일이 있을까 봐 두렵고 불안한 마음으로.
Với tâm trạng bất an và lo sợ sẽ có việc không tốt xảy ra.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
걱정스레 쳐다보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정스레 바라보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정스레 묻다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정스레 말을 건네다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정스레 당부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
회사 동료들이 내가 실연당한 걸 알았는지 걱정스레 쳐다보는데, 그게 너무 불편해.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 해외봉사 활동 떠나는 민준이에게 건강 유의하라고 걱정스레 당부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 신인 배우무대에서 혹시 실수하지 않을까 걱정스레 공연 지켜보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 걱정스레 :
    1. một cách lo lắng, một cách lo âu

Cách đọc từ vựng 걱정스레 : [걱쩡스레]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.