Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
Y học


Tổng hợp 86 từ vựng về chủ đề Y học
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Nhấn vào kí tự màu vàng để xem nhiều ví dụ. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 발병하다 [Động từ] phát bệnh .
2 ) 완치되다 [Động từ] hoàn tất việc chữa trị .
3 ) 재발하다 [Động từ] tái phát .
4 ) 호전되다 [Động từ] được cải thiện, được phục hồi .
5 ) 진료하다 [Động từ] chẩn trị (chẩn đoán và trị liệu) .
6 ) 진찰하다 [Động từ] kiểm tra, xem xét, chẩn đoán .
7 ) 주사를 놓다 [Động từ] tiêm .
8 ) 의료진 [Danh từ] đội ngũ y bác sĩ .
9 ) 의료비 [Danh từ] phí chữa bệnh .
Hán hàn
10 ) 의료 기관 [Danh từ] cơ quan y tế .
11 ) 건강검진 [Danh từ] khám sức khỏe .
12 ) 연명 치료 [Danh từ] liệu pháp duy trì sự sống .
13 ) 면역력 [Danh từ] khả năng miễn dịch, sức đề kháng .
14 ) 민간요법 [Danh từ] liệu pháp dân gian .
15 ) 불치병 [Danh từ] bệnh không chữa được .
16 ) 난치병 [Danh từ] bệnh nan y, bệnh khó chữa .
17 ) 항생제 [Danh từ] thuốc kháng sinh .
18 ) 만성질환 [Danh từ] bệnh mãn tính .
19 ) 급성질환 [Danh từ] bệnh cấp tính .
20 ) 약물 남용 [Danh từ] lạm dụng thuốc .
21 ) 의료보험 [Danh từ] bảo hiểm y tế .
22 ) 건강보험 [Danh từ] bảo hiểm sức khỏe .
23 ) 의료 혜택 [Danh từ] ưu đãi y tế .
24 ) 첨단의료산업 [Danh từ] ngành công nghiệp y tế tiên tiến .
25 ) 로봇 수술 [Danh từ] phẫu thuật bằng robot .
26 ) 의료 기기 [Danh từ] thiết bị y tế .
27 ) 의료 환경 [Danh từ] môi trường y tế .
28 ) 노인전문병원 [Danh từ] bệnh viện lão khoa .
29 ) 의료 관광 [Danh từ] du lịch chữa bệnh .
30 ) 예방의학 [Danh từ] y tế dự phòng .
31 ) 기초의학 [Danh từ] y học cơ bản .
32 ) 재활의학 [Danh từ] y học phục hồi chức năng .
33 ) 임상의학 [Danh từ] y học lâm sàng .
34 ) 대체 의학 [Danh từ] y học thay thế, y học chữa bệnh bằng dược thảo hoặc châm cứu, vận động... .
35 ) 한의학 [Danh từ] y học dân tộc (Hàn) (đông y) .
36 ) 의료봉사 [Danh từ] phục vụ tình nguyện y tế .
37 ) 인술 [Danh từ] y thuật .
38 ) 생명윤리 [Danh từ] luân lý sinh mệnh, đạo đức sinh học .
39 ) 존엄사 [Danh từ] chết nhân đạo, tôn nghiêm tử .
40 ) 안락사 [Danh từ] an lạc tử (chết một cách thoải mái) .
41 ) 장기이식 [Danh từ] cấy ghép nội tạng .
42 ) 호스피스 [Danh từ] thiết bị chăm sóc đặc biệt .
43 ) 의료 분쟁 [Danh từ] tranh chấp y tế .
44 ) 의료 소송 [Danh từ] tố tụng y tế .
45 ) 가이드라인 [Danh từ] sách hướng dẫn .
46 ) (인식을) 고양하다 [Động từ] nâng cao (nhận thức) .
47 ) 고취시키다 [Động từ] cổ súy, khích động, cổ động .
48 ) 고혈압 [Danh từ] cao huyết áp .
49 ) 골격을 이루다 [Động từ] hình thành cốt cách .
50 ) 급성 감염 [Danh từ] truyền nhiễm cấp tính .
51 ) 난자 [Danh từ] trứng; vết mổ cạn, vết rạch nông .
52 ) 내성이 생기다 [Động từ] hình thành tính kháng thuốc .
53 ) 내장 [Danh từ] nội tạng .
Hán hàn
54 ) 뇌사자 [Danh từ] người bị chết não .
55 ) 대별되다 [Danh từ] được phân loại .
56 ) 등재되다 [Danh từ] được ghi vào, vào sổ .
57 ) 뜸을 뜨다 [Động từ] xông huyệt .
58 ) 레이저 시술 [Danh từ] phẫu thuật laser .
59 ) 만병통치약 [Danh từ] thuốc chữa bách bệnh .
60 ) 무력하다 [Tính từ] không có sức, yếu ớt .
61 ) 무병장수 [Danh từ] trường thọ vô bệnh, khỏe mạnh sống lâu .
62 ) 미세하다 [Tính từ] nhỏ, cặn kẽ, chi li, kỹ lưỡng .
63 ) 배란기 [Danh từ] kỳ rụng trứng .
64 ) 법제화 [Danh từ] pháp chế hóa .
65 ) 부흥시키다 [Danh từ] làm phục hưng, làm sống dậy .
66 ) 불임 [Danh từ] không thể sinh nở .
67 ) 숙지하다 [Động từ] biết rõ, tỏ tường .
68 ) 슈퍼박테리아 [Danh từ] siêu vi khuẩn .
69 ) 식물인간 [Danh từ] người thực vật .
70 ) 신성장 동력 [Danh từ] động lực trưởng thành mới .
71 ) 유치하다 [Tính từ] trẻ con, vụng về, ngây thơ .
72 ) 이변 [Danh từ] dị biến .
73 ) 입을 모으다 thống nhất ý kiến, đồng tình .
74 ) 자궁 [Danh từ] tử cung .
Hán hàn
75 ) 장수하다 [Động từ] trường thọ, sống lâu .
76 ) 장애 [Danh từ] tàn tật .
Hán hàn
77 ) 저술하다 [Động từ] viết sách, chắp bút .
78 ) 저칼로리 [Danh từ] ít calo .
79 ) 집대성하다 [Động từ] sưu tập, sưu tầm .
80 ) 정자 [Danh từ] tinh trùng .
81 ) 줄기세포 [Danh từ] tế bào gốc .
82 ) 체질 [Danh từ] thể chất .
Hán hàn
83 ) 통용되다 [Động từ] thông dụng .
84 ) 합법화 [Danh từ] hợp pháp hóa .
85 ) 항우울제 [Danh từ] thuốc chống trầm cảm .
86 ) 화두가 되다 [Danh từ] trở thành đề tài bàn tán, trở thành đề tài nóng hổi .