Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
Xã hội và hoạt động tình nguyện - 사회와 봉사


Tổng hợp 62 từ vựng về chủ đề Xã hội và hoạt động tình nguyện - 사회와 봉사
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Nhấn vào kí tự màu vàng để xem nhiều ví dụ. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 결식아동 [Danh từ] trẻ em thiếu ăn .
2 ) 공동 경작 [Danh từ] canh tác tập thể .
3 ) 덕목 [Danh từ] đức hạnh, phẩm hạnh .
4 ) 몸소 [Danh từ] bản thân, với tư cách cá nhân .
5 ) 문맹 퇴치 [Danh từ] xóa nạn mù chữ .
6 ) 미덕 [Danh từ] mỹ đức,đức tính tốt đẹp .
7 ) 미풍양속 [Danh từ] thuần phong mỹ tục .
8 ) 상류층 [Danh từ] tầng lớp thượng lưu .
9 ) 상부상조 [Danh từ] sự tương trợ giúp đỡ lẫn nhau .
10 ) 소질 [Danh từ] tư chất, bẩm chất, tố chất .
11 ) 영예 [Danh từ] vinh dự .
12 ) 육훈 [Danh từ] lục huấn, sáu điều giáo huấn .
13 ) 인도주의 사상 [Danh từ] tư tưởng nhân đạo chủ nghĩa .
14 ) 인색하다 [Động từ] hà tiện , keo kiệt .
15 ) 주축을 이루다 [Động từ] xây dựng được khung nền tảng .
16 ) 차츰 [Danh từ] dần dần .
17 ) 탈바꿈 [Danh từ] chuyển đổi, biến đổi, biến hóa .
18 ) 환원하다 [Động từ] khôi phục, phục hồi, trùng tu .
19 ) 후원자 [Danh từ] nhà tài trợ .
20 ) 불우이웃 [Danh từ] người khó khăn .
21 ) 노숙자 [Danh từ] người vô gia cư .
22 ) 고아 [Danh từ] cô nhi, trẻ mồ côi .
23 ) 이재민 [Danh từ] nạn nhân, người bị nạn .
24 ) 난민 [Danh từ] người tị nạn .
Hán hàn
25 ) 장애인 [Danh từ] người tàn tật .
Hán hàn
26 ) 독거노인 [Danh từ] người già neo đơn .
27 ) 빈민 [Danh từ] dân nghèo .
28 ) 양로원 [Danh từ] viện dưỡng lão .
29 ) 보육원 [Danh từ] viện nuôi dạy trẻ em .
30 ) 고아원 [Danh từ] cô nhi viện .
31 ) 노숙자 시설 [Danh từ] nơi dành cho người vô gia cư .
32 ) 사회 복지관 [Danh từ] trung tâm phúc lợi xã hội .
33 ) 청소년 쉼터 [Danh từ] nơi dừng chân của thanh thiếu niên .
34 ) 난민촌 [Danh từ] khu làng tị nạn .
35 ) 다문화가족 지원센터 [Danh từ] trung tâm hỗ trợ gia đình đa văn hóa .
36 ) 자원 봉사자 [Danh từ] người tham gia hoạt động tình nguyện .
37 ) 행사 도우미 [Danh từ] nhân viên hỗ trợ phục vụ chương trình .
38 ) 환경 지키미 [Danh từ] những người bảo vệ môi trường .
39 ) 자선 사업가 [Danh từ] doanh nghiệp từ thiện .
40 ) 봉사단 [Danh từ] đoàn hoạt động tình nguyện .
41 ) 봉사단원 [Danh từ] tình nguyện viên .
42 ) 모금을 하다 [Động từ] quyên góp tiền .
43 ) 성금을 내다 [Động từ] đóng tiền quyên góp .
44 ) 기부를 하다 [Động từ] đóng góp, hiến, tặng .
45 ) 구호 활동을 하다 [Động từ] tham gia hoạt động cứu hộ .
46 ) 무료급식을 제공하다 [Động từ] cung cấp bữa ăn miễn phí .
47 ) 봉사를 하다 [Động từ] làm tình nguyện .
48 ) 농촌 일손을 돕다 [Động từ] giúp làm nông .
49 ) 피해를 복구하다 [Động từ] phục hồi lại những thiệt hại .
50 ) 자선을 베풀다 [Động từ] làm từ thiện .
51 ) 설문 조사 [Danh từ] sự khảo sát qua bảng hỏi .
52 ) 설문 대상 [Danh từ] đối tượng khảo sát .
53 ) 실시하다 [Động từ] thực thi .
54 ) 조사하다 [Động từ] điều tra .
55 ) 꼽다 [Động từ] đếm trên đầu ngón tay, xếp hàng thứ .
56 ) 드러나다 [Động từ] hiện rõ ra .
57 ) 나타나다 [Động từ] cho thấy, xuất hiện .
58 ) 결과가 나오다 [Động từ] có kết quả .
59 ) 평가하다 [Động từ] đánh giá .
60 ) 자선기금 [Danh từ] quỹ từ thiện .
61 ) 긴급구호기금 [Danh từ] quỹ hỗ trợ khẩn cấp .
62 ) 수재 의연금 [Danh từ] quỹ hỗ trợ nạn nhân lũ lụt .