Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
Quan hệ


Tổng hợp 70 từ vựng về chủ đề Quan hệ
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Nhấn vào kí tự màu vàng để xem nhiều ví dụ. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 대인 관계 [Danh từ] quan hệ con người .
2 ) 마음이 넓다 [Danh từ] rộng lượng .
3 ) 친절하다 [Tính từ] thân thiện, tử tế .
4 ) 인기가 있다 [Danh từ] có tiếng, nổi tiếng, được hâm mộ .
5 ) 성격이 좋다 [Danh từ] tính tình tốt .
6 ) 사람을 사귀다 [Danh từ] làm quen với người khác, kết bạn .
7 ) 부탁하다 [Động từ] nhờ cậy, nhờ giúp .
8 ) 부탁을 받다 [Danh từ] được đề nghị giúp đỡ .
9 ) 부탁을 들어주다 [Danh từ] nhận lời giúp đỡ .
10 ) 부탁을 거절하다 [Động từ] từ chối giúp đỡ .
11 ) 도움을 청하다 [Động từ] yêu cầu được giúp .
12 ) 거절하다 [Động từ] từ chối .
13 ) 거절을 당하다 [Động từ] bị từ chối .
14 ) 안부를 묻다 [Danh từ] thăm hỏi .
15 ) 여쭙다 [Động từ] thăm hỏi .
16 ) 안부를 전하다 [Động từ] gửi lời thăm hỏi .
17 ) 안부 전화를 하다 [Động từ] gọi điện thoại thăm hỏi .
18 ) 안부 편지를 보내다 [Danh từ] viết thư thăm hỏi .
19 ) 찾아뵙다 [Động từ] đến thăm .
20 ) 송별회 [Danh từ] tiệc chia tay .
21 ) 동창회 [Danh từ] gặp mặt bạn cùng lớp .
22 ) 송년회 [Danh từ] tiệc tất niên .
23 ) 동호회 [Danh từ] hội nhóm người cùng sở thích .
24 ) 회식 [Danh từ] liên hoan công ty .
Hán hàn
25 ) 야유회 [Danh từ] buổi picnic .
26 ) 정기 모임 [Danh từ] họp mặt định kỳ .
27 ) 회비 [Danh từ] hội phí .
Hán hàn
28 ) 참석 [Danh từ] tham dự, có mặt .
29 ) 연락 [Danh từ] liên lạc .
Hán hàn
30 ) 취소하다 [Động từ] huỷ bỏ .
31 ) 변경 [Danh từ] thay đổi .
32 ) 가능하면 [Danh từ] nếu có thể .
33 ) 겁이 나다 [Danh từ] lo sợ .
34 ) 농담 [Danh từ] nói đùa .
35 ) 다가오다 [Danh từ] đến gần .
36 ) 때때로 [Danh từ] đôi khi, thỉnh thoảng .
37 ) 뒤풀이 [Danh từ] liên hoan tổng kết .
38 ) 들르다 [Động từ] ghé qua .
39 ) 면접시험 [Danh từ] thi vấn đáp .
40 ) 무사히 [Danh từ] vô sự, an toàn .
41 ) 부드럽다 [Tính từ] mềm mại, nhẹ nhàng .
42 ) 사람을 대하다 [Động từ] tiếp xúc với con người, giao tiếp với con người .
43 ) 사정 [Danh từ] lý do riêng, việc riêng .
Hán hàn
44 ) 상대방 [Danh từ] đối phương, người đối diện .
Hán hàn
45 ) 솔직하다 [Tính từ] thẳng thắn, thật thà .
46 ) 수첩 [Danh từ] sổ tay .
47 ) 스승의 날 [Danh từ] ngày Nhà giáo .
48 ) 실력 [Danh từ] thực lực, năng lực .
Hán hàn
49 ) 어색하다 [Tính từ] lạ lẫm, ngượng ngùng, không thoải mái, gượng gạo .
50 ) 염려 [Danh từ] lo lắng .
51 ) 요약 [Danh từ] tóm lược .
52 ) 원래 [Danh từ] nguyên gốc, vốn dĩ .
Hán hàn
53 ) 추천 [Danh từ] đề cử, tiến cử .
Hán hàn
54 ) 충분히 [Danh từ] đủ, đầy đủ .
55 ) 취직 [Danh từ] xin việc .
56 ) 포기하다 [Động từ] bỏ cuộc .
57 ) 표정을 짓다 [Danh từ] tạo ra một vẻ mặt, nhăn mặt .
58 ) 현명하다 [Động từ] thông minh, khôn ngoan, sáng suốt .
59 ) 월급 [Danh từ] tiền lương .
60 ) 고민 [Danh từ] khổ tâm, lo lắng .
Hán hàn
61 ) 서투르다 [Tính từ] xa lạ, không quen biết .
62 ) 경우 [Danh từ] hoàn cảnh, tình huống .
Hán hàn
63 ) 물론 [Danh từ] tất nhiên, đương nhiên .
64 ) 멋진 [Danh từ] tuyệt vời .
65 ) 저희 [Danh từ] chúng tôi .
66 ) 양로원 [Danh từ] viện dưỡng lão .
67 ) 실망 [Danh từ] thất vọng .
Hán hàn
68 ) 희망 [Danh từ] hi vọng .
Hán hàn
69 ) 보람 [Danh từ] ý nghĩa, giá trị .
70 ) 느끼다 [Động từ] cảm thấy, ý thức được .