Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
Nghề nghiệp


Tổng hợp 76 từ vựng về chủ đề Nghề nghiệp
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 상담직원 [Danh từ] nhân viên tư vấn .
2 ) 농부 [Danh từ] nông dân .
3 ) 여배우 [Danh từ] nữ diễn viên .
4 ) 뉴스프로진행자 [Danh từ] phát thanh viên .
5 ) 비행기조종사 [Danh từ] phi công .
6 ) 기자 [Danh từ] ký giả, nhà báo .
Hán hàn
7 ) 공장장 [Danh từ] xưởng trưởng, giám đốc xưởng, giám đốc sản xuất .
8 ) 팔출부 [Danh từ] quản gia .
9 ) 대학생 [Danh từ] sinh viên .
10 ) 작가, 작자 [Danh từ] tác giả .
11 ) 운전사 [Danh từ] tài xế, lái xe .
12 ) 이발사 [Danh từ] thợ cắt tóc .
13 ) 꽃장수 [Danh từ] thợ chăm sóc hoa .
14 ) 사진사 [Danh từ] thợ chụp ảnh, người thợ ảnh .
15 ) 전기기사 [Danh từ] thợ điện .
16 ) 인쇄공 [Danh từ] thợ in .
17 ) 보석상인 [Danh từ] thợ kim hoàn .
18 ) 안경사 [Danh từ] thợ kính mắt .
19 ) 제빵사 [Danh từ] thợ làm bánh .
20 ) 재단사 [Danh từ] thợ may .
21 ) 갱내부 [Danh từ] thợ mỏ .
22 ) 목수 [Danh từ] thợ mộc .
23 ) 페인트공 [Danh từ] thợ sơn .
24 ) 수리자 [Danh từ] thợ sửa chữa .
25 ) 정비사 [Danh từ] thợ bảo dưỡng, kỹ sư bảo dưỡng .
26 ) 배관공 [Danh từ] thợ sửa ống nước .
27 ) 미용사 [Danh từ] chuyên viên trang điểm .
28 ) 통역관 [Danh từ] thông dịch viên(phiên dịch) .
29 ) 수공예 [Danh từ] thủ công mỹ nghệ .
30 ) 비서 [Danh từ] thư ký .
Hán hàn
31 ) 총리 [Danh từ] thủ tướng .
Hán hàn
32 ) 선장 [Danh từ] thuyền trưởng .
33 ) 박사 [Danh từ] bác sĩ .
Hán hàn
34 ) 당서기장 [Danh từ] tổng bí thư .
35 ) 대통령 [Danh từ] chủ tịch, tổng thống .
36 ) 선수 [Danh từ] tuyển thủ, cầu thủ, vận động viên .
Hán hàn
37 ) 간호사 [Danh từ] y tá .
Hán hàn
38 ) 경찰 [Danh từ] viên cảnh sát .
Hán hàn
39 ) 축구선수 [Danh từ] cầu thủ bóng đá .
40 ) 국가주석 [Danh từ] chủ tịch nước .
41 ) 공무원 [Danh từ] công chức .
42 ) 공증인 [Danh từ] người công chứng, công chứng viên .
43 ) 공장노동자 [Danh từ] công nhân phân xưởng .
44 ) 노동자, 근로자 [Danh từ] công nhân .
45 ) 감독 [Danh từ] huấn luyện viên (coach), người giám sát .
46 ) 요리사 [Danh từ] đầu bếp .
47 ) 배우, 연주자 [Danh từ] diễn viên .
48 ) 약사 [Danh từ] dược sĩ .
Hán hàn
49 ) 가정교사 [Danh từ] gia sư .
50 ) 사장 [Danh từ] giám đốc .
Hán hàn
51 ) 교수 [Danh từ] giáo sư .
Hán hàn
52 ) 선생님 [Danh từ] giáo viên .
53 ) 교장 [Danh từ] hiệu trưởng .
54 ) 화가 [Danh từ] hoạ sĩ .
Hán hàn
55 ) 초등학생 [Danh từ] học sinh tiểu học .
56 ) 중핟생 [Danh từ] học sinh cấp 2 .
57 ) 고등학생 [Danh từ] học sinh trung học phổ thông .
58 ) 학생 [Danh từ] học sinh .
Hán hàn
59 ) 안내원 [Danh từ] nhân viên hướng dẫn, hướng dẫn viên .
60 ) 산림감시원 [Danh từ] kiểm lâm .
61 ) 택시 기사 [Danh từ] tài xế taxi .
62 ) 퓨터프로컴그래머 [Danh từ] lập trình viên máy tính .
63 ) 변호사 [Danh từ] luật sư .
64 ) 판매원 [Danh từ] nhân viên bán hàng .
65 ) 진행자= 엠씨 [Danh từ] người dẫn chương trình .
66 ) 문지기 [Danh từ] Munjibang; ngưỡng cửa .
67 ) 모델 [Danh từ] mô-đem, bộ điều biến .
68 ) 카메라맨 [Danh từ] người quay phim .
69 ) 과학자 [Danh từ] nhà khoa học .
70 ) 문학가 [Danh từ] nhà văn .
71 ) 악단장 [Danh từ] nhạc trưởng .
72 ) 경비원 [Danh từ] nhân viên bảo vệ, cảnh giới viên .
73 ) 우체국사무원 [Danh từ] nhân viên bưu điện .
74 ) 여행사직원 [Danh từ] nhân viên cty du lịch .
75 ) 기상요원 [Danh từ] nhân viên dự báo thời tiết .