Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
Gia đình


Tổng hợp 185 từ vựng về chủ đề Gia đình
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Nhấn vào kí tự màu vàng để xem nhiều ví dụ. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 할아버지 [Danh từ] ông nội .
2 ) 할머니 [Danh từ] bà nội .
3 ) 외할아버지 [Danh từ] ông ngoại .
4 ) 외할머니 [Danh từ] bà ngoại .
5 ) 아버지 [Danh từ] bố .
6 ) 어머니 [Danh từ] mẹ .
7 ) 오빠 [Danh từ] anh trai (ᄋ...) .
8 ) 언니 [Danh từ] chị gái (ᄋ...) .
9 ) 남동생 [Danh từ] em trai .
10 ) 누나 [Danh từ] chị gái (ᄂ...) .
11 ) 여동생 [Danh từ] em gái .
12 ) 교수 [Danh từ] giáo sư .
Hán hàn
13 ) 연구원 [Danh từ] người nghiên cứu .
14 ) 군인 [Danh từ] bộ đội .
Hán hàn
15 ) 사업가 [Danh từ] người làm kinh doanh .
16 ) 편호사 [Danh từ] luật sư .
17 ) 경찰관 [Danh từ] cảnh sát .
18 ) 통역사 [Danh từ] người thông dịch .
19 ) 농부 [Danh từ] nông dân .
20 ) 사업을 하다 [Động từ] kinh doanh .
21 ) 장사를 하다 [Động từ] buôn bán .
22 ) 출장을 가다 [Động từ] đi công tác .
23 ) 강아지 [Danh từ] chó con .
24 ) 결혼식 [Danh từ] lễ cưới .
25 ) 계시다 [Danh từ] có, ở (kính ngữ) .
26 ) 고모 [Danh từ] cô .
27 ) 고모부 [Danh từ] dượng (chồng của cô) .
28 ) 고양이 [Danh từ] con mèo .
29 ) 공항 [Danh từ] sân bay .
30 ) 근무 [Danh từ] làm việc (ᄀ...) .
Hán hàn
31 ) 근처 [Danh từ] gần .
Hán hàn
32 ) 나중에 [Phó từ] sau này .
33 ) 대가족 [Danh từ] đại gia đình .
Hán hàn
34 ) 돌아가시다 [Động từ] quay lại, trở về, qua đời .
35 ) 되다 [Danh từ] trở thành .
36 ) 드시다 [Động từ] dùng, ăn (kính ngữ) (ᄃ...) .
37 ) 말씀 [Danh từ] lời nói .
38 ) 말씀하시다 [Động từ] thưa chuyện, nói (kính ngữ) (... 하...) .
39 ) 사촌 [Danh từ] anh em họ .
40 ) 삼촌 [Danh từ] chú .
41 ) 생신 [Danh từ] sinh nhật (kính ngữ của 샌일) .
42 ) 성함 [Danh từ] họ tên .
43 ) 아내 [Danh từ] vợ .
44 ) 아들 [Danh từ] con trai .
45 ) 연세 [Danh từ] tuổi (kính ngữ của 나이) .
46 ) 열심히 [Phó từ] một cách chăm chỉ .
47 ) 올해 [Danh từ] năm nay (ᄋ...) .
48 ) 외동딸 [Danh từ] con gái duy nhất .
49 ) 외아들 [Danh từ] con trai duy nhất .
50 ) 유치원생 [Danh từ] trẻ mẫu giáo .
51 ) 잡수시다 [Động từ] dùng, ăn (kính ngữ) (ᄌ...) .
52 ) 전공하다 [Động từ] học chuyên ngành .
53 ) 주무시다 [Động từ] ngủ (kính ngữ) .
54 ) 진지 [Danh từ] cơm (kính ngữ) .
55 ) 초등학생 [Danh từ] học sinh tiểu học .
56 ) 큰아버지 [Danh từ] bác trai .
57 ) 큰어머니 [Danh từ] bác gái .
58 ) 세대 [Danh từ] thế hệ .
Hán hàn
59 ) 가구 [Danh từ] hộ gia đình .
Hán hàn
60 ) 핵가족 [Danh từ] gia đình hạt nhân .
61 ) 1인 가구 [Danh từ] hộ gia đình một người, hộ gia đình một nhân khẩu .
62 ) 다문화 가정 [Danh từ] gia đình đa văn hóa .
63 ) 한부모 가정 [Danh từ] gia đình đơn thân (chỉ có bố hoặc mẹ) .
64 ) 결손가정 [Danh từ] gia đình không đầy đủ; gia đình mất bố (mẹ) hoặc cả hai .
65 ) 조손 가정 [Danh từ] gia đình ông bà nuôi cháu .
66 ) 부부 [Danh từ] vợ chồng .
Hán hàn
67 ) 부자 [Danh từ] bố con, phụ tử .
68 ) 장남(녀) [Danh từ] trưởng nam (nữ) .
69 ) 차남(녀) [Danh từ] thứ nam (nữ) .
70 ) 조부(모) [Danh từ] ông (bà) .
71 ) 증조부(모) [Danh từ] cụ ông (bà) .
72 ) 사위 [Danh từ] con rể .
73 ) 며느리 [Danh từ] con dâu .
74 ) 시부모 [Danh từ] bố mẹ chồng .
75 ) 친정 부모 [Danh từ] bố mẹ đẻ (con gái sau khi lấy chồng gọi) .
76 ) 사돈 [Danh từ] thông gia .
77 ) 동서 [Danh từ] anh em đồng hao, anh em cột chèo; chị em bạn dâu .
78 ) 처남댁 [Danh từ] vợ của em vợ, mợ .
79 ) 가족 부양 [Danh từ] việc phụ giúp gia đình .
80 ) 출산하다 [Động từ] sinh đẻ .
81 ) 자녀 양육 [Danh từ] việc nuôi dạy con cái .
82 ) 효도 [Danh từ] hiếu đạo .
Hán hàn
83 ) 효심 [Danh từ] lòng hiếu thảo .
84 ) 입양 [Danh từ] việc nhận con nuôi .
85 ) 가사 분담 [Danh từ] việc phân chia việc nhà .
86 ) 맞벌이 [Danh từ] hai vợ chồng cùng đi làm .
87 ) 부자지간 [Danh từ] quan hệ cha con .
88 ) 부자유친 [Danh từ] phụ tử hữu thân (cha con có sự thân thiết) .
89 ) 대대손손 [Danh từ] nhiều đời .
90 ) 부부유별 [Danh từ] phu phụ hữu biệt (vợ chồng phải có sự phân biệt) .
91 ) 여필종부 [Danh từ] nữ thiết tòng phu, xuất giá tòng phu .
92 ) 피를 나누다 [Danh từ] chia sẻ dòng máu, chung dòng máu .
93 ) 대를 잇다 [Danh từ] tiếp bước,tiếp nối, kế tục(gia đình, địa vị) .
94 ) 그 아비에 그아들 [Danh từ] cha nào con nấy .
95 ) 화목하다 [Động từ] hòa mục, hòa thuận .
96 ) 단란하다 [Tính từ] đoàn loan, hạnh phúc .
97 ) 단촐하다 [Tính từ] gọn gàng, giản tiện .
98 ) 오순도순 tâm đầu ý hợp .
99 ) 이야기꽃을 피우다 [Danh từ] chuyện trò rôm rả .
100 ) 내조하다 [Động từ] trợ giúp từ bên trong .
101 ) 외조하다 [Động từ] ngoại trợ, trợ giúp từ bên ngoài .
102 ) 깨가 쏟아지다 [Danh từ] vui vẻ, vui vầy .
103 ) 바가지를 긁다 cằn nhằn, đay nghiến, chì chiết .
104 ) 가부장적 [Danh từ] tính gia trưởng .
Hán hàn
105 ) 감면 [Danh từ] sự cắt giảm .
Hán hàn
106 ) 개선하다 [Động từ] cải thiện .
107 ) 거듭나다 [Động từ] sửa đổi .
108 ) 건전하다 [Tính từ] khỏe mạnh, lành mạnh .
109 ) 결항되다 [Danh từ] bị hủy bỏ .
110 ) 고부 갈등 [Danh từ] mâu thuẫn mẹ chồng - nàng dâu .
111 ) 기피하다 [Động từ] né tránh .
112 ) 난감하다 [Tính từ] nan giải .
113 ) 다각도 [Danh từ] đa góc độ, nhiều chiều .
114 ) 단발성 [Danh từ] dứt điểm, chỉ làm việc gì đó 1 lần .
115 ) 당위성 [Danh từ] tính thích đáng .
116 ) 대두되다 [Động từ] trở nên đối đầu .
117 ) 대변되다 [Động từ] được đại diện, được thay mặt cho .
118 ) 뒷바라지 [Danh từ] sự hậu thuẫn .
119 ) 드물다 [Tính từ] hiếm hoi .
120 ) 면제 [Danh từ] sự miễn (thuế, nghĩa vụ...) .
Hán hàn
121 ) 미미하다 [Tính từ] tầm thường, nhẹ .
122 ) 배려 [Danh từ] sự tôn trọng .
Hán hàn
123 ) 붕괴되다 [Động từ] bịtanvỡ,bịsụpđổ .
124 ) 선뜻 [Phó từ] nhanh chóng, dễ dàng .
125 ) 선입견 [Danh từ] thành kiến, định kiến .
126 ) 소외되다 [Động từ] bị xa lánh, bị cô lập .
127 ) 소재지 [Danh từ] vị trí .
128 ) 씁쓸하다 [Động từ] chua chát .
129 ) 신조어 [Danh từ] từ mới được tạo thành .
130 ) 안중에 없다 [Danh từ] không tâm, không để mắt tới .
131 ) 안쓰럽다 [Tính từ] thương hại, ái ngại, ngại .
132 ) 안타깝다 [Tính từ] thương xót, tiếc .
133 ) 애로 사항 [Danh từ] những khó khăn, những ngặt nghèo .
134 ) 애처롭다 [Tính từ] buồn thương, xót xa .
135 ) 야기하다 [Động từ] gây nên, tạo nên .
136 ) 양극화 [Danh từ] sự phân cực (dần dần trở nên khác và xa nhau) .
137 ) 어색하다 [Tính từ] lạ lẫm, ngượng ngùng, không thoải mái, gượng gạo .
138 ) 왕래하다 [Động từ] lui tới .
139 ) 외면 받다 [Động từ] bị lờ đi, bị làm ngơ .
140 ) 장년층 [Danh từ] lớp trẻ .
141 ) 장서 갈등 [Danh từ] mâu thuẫn mẹ vợ - con rể .
142 ) 저변 [Danh từ] nền, cơ sở, căn cứ .
143 ) 전환 [Danh từ] sự thay đổi .
144 ) 절실하다 [Tính từ] hết sức, đầy đủ .
145 ) 정비하다 [Động từ] thành lập, tổ chức .
146 ) 집착하다 [Động từ] ám ảnh, bận tâm .
147 ) 진작 [Danh từ] sớm hơn một chút .
148 ) 편견 [Danh từ] thành kiến, thiên vị .
Hán hàn
149 ) 편부/편모 [Danh từ] bố độc thân / mẹ độc thân (gia đình chỉ có bố hoặc mẹ) .
150 ) 핏줄 [Danh từ] huyết thống, dòng máu .
151 ) 한심하다 [Tính từ] thương tâm, khốn khổ .
152 ) 외증조 할아버지 [Danh từ] cụ ông (bên ngoại) .
153 ) 외증조 할머니 [Danh từ] cụ bà (bên ngoại) .
154 ) 매형 [Danh từ] anh rể .
155 ) 형부 [Danh từ] anh rể .
156 ) 형수 [Danh từ] chị dâu .
157 ) 동생 [Danh từ] em .
158 ) 매부 [Danh từ] anh rể, em rể .
159 ) 제부 [Danh từ] em rể .
160 ) 조카 [Danh từ] cháu (con của anh, chị hay em mình) .
161 ) 형제 [Danh từ] anh em trai, chị em gái .
Hán hàn
162 ) 작은아버지 [Danh từ] chú .
163 ) 작은어머니 [Danh từ] chị gái thứ (đối với em gái) .
164 ) 외가 친척 [Danh từ] họ hàng bên ngoại .
165 ) 외삼촌 [Danh từ] cậu .
166 ) 외숙모 [Danh từ] mợ .
167 ) 이모 [Danh từ] dì .
168 ) 이모부 [Danh từ] dượng .
169 ) 외(종)사촌 [Danh từ] con của cậu .
170 ) 이종사촌 [Danh từ] con của dì (chị và em gái của mẹ) .
171 ) 처가 식구 [Danh từ] gia đình nhà vợ .
172 ) 장인 [Danh từ] nhạc gia, bố vợ .
173 ) 장모 [Danh từ] nhạc mẫu, mẹ vợ .
174 ) 처남 [Danh từ] em vợ .
175 ) 처제 [Danh từ] em vợ .
176 ) 처형 [Danh từ] sự trừng phạt, sự hành hình .
Hán hàn
177 ) 댁 식구 [Danh từ] gia đình nhà chồng .
178 ) 남편 [Danh từ] chồng .
Hán hàn
179 ) 시아버지 [Danh từ] bố chồng .
180 ) 시어머니 [Danh từ] mẹ chồng .
181 ) 시아주버니 (시형) [Danh từ] anh chồng .
182 ) 형님 [Danh từ] mức phạt .
183 ) 시동생 [Danh từ] em chồng .
184 ) 도련님 [Danh từ] cậu thanh niên, chàng trai .
185 ) 시숙 [Danh từ] anh em chồng .