Trang chủ

Thi topik online
Từ vựng ngữ pháp topik

Ngữ pháp
Từ vựng chủ đề
Từ điển Hán Hàn

Phân tích từ vựng
Luyện viết


Đăng nhập
Báo lỗi, liên hệ

Bài xem cuối cùng

Từ vựng theo chủ đề.
속담 : Tục ngữ


Tổng hợp 100 từ vựng về chủ đề 속담 : Tục ngữ
Các bạn có thể lưu từ vựng và ôn tập ! Những từ có chữ Hán hàn hãy kích vào nó để xem các từ vựng liên quan. Nhấn vào kí tự màu vàng để xem nhiều ví dụ. Sẽ có 1 vài từ sai loại từ và không có file nghe. Hohohi sẽ cập nhật sớm !Lưu về facebook
1 ) 가는 날이 장날 [Danh từ] (ngày đi là ngày họp chợ) xảy ra việc ngoài dự tính .
2 ) 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 [Danh từ] (Nói đi có đẹp thì lời nói đến mới đẹp) có đi thì mới có lại .
3 ) 가뭄에 콩 나듯 [Danh từ] (đậu mọc giữa trời hạn hán) hiếm .
4 ) 가재는 게 편이다 [Danh từ] (tôm cũng giống cua) hoàn cảnh giống nhau .
5 ) 가지 많은 나무 바람 잘 날 없다 [Danh từ] (cây nhiều cành dễ lung lay trước gió) gia đình đông con luôn luôn phải lo lắng .
6 ) 간에 붙었다 쓸개에 붙었다 한다 [Danh từ] (dính cả vào gan, vào mật) Người cơ hội, nếu mang lại lợi ích cho mình thì dù là bất cứ ai cũng quan hệ .
7 ) 갈수록 태산 [Danh từ] (càng đi càng gặp thái sơn) ngày càng trở nên khó khăn .
8 ) 같은 값이면 다홍치마 [Danh từ] (Nếu cùng một giá thì ai cũng chọn váy hồng/đỏ) nếu cũng vậy thì chọn cái tốt/ đẹp .
9 ) 강 건너 불구경하듯 한다 [Danh từ] (Băng qua sông như thể xem lửa) thái độ không quan tâm như thể việc của người khác, thái độ bàng quan .
10 ) 개구리 올챙이 적 생각 못한다 Con Ếch không nghĩ đến lúc còn là nòng nọc (lúc huy hoàng quên thuở hàn vi; bản thân cũng đã từng trãi qua những qua giai đoạn khó khăn,thiếu kinh nghiệm nhưng giờ lại chê trách người khác vì điều đó) .
11 ) 개천에서 용 난다 [Danh từ] (con rồng từ suối bay lên) xuất hiện nhân vật xuất chúng từ gia đình khốn khó .
12 ) 걷기도 전에 뛰려고 한다 [Danh từ] (Muốn chạy trước khi đi) việc dễ chưa làm được đã muốn làm việc khó, không biết lượng sức mình .
13 ) 계란으로 바위치기 [Danh từ] (trứng chọi đá) không phải đối thủ .
14 ) 고래 싸움에 새우 등 터진다 [Danh từ] (do cá voi đánh nhau nên tôm vỡ cả lưng) Người mạnh đánh nhau thì người giữa bị thiệt hại .
15 ) 고양이한테 생선을 맡기다 [Danh từ] (giao cá cho mèo) giao công việc cho người không được tin tưởng .
16 ) 공든 탑이 무너지랴 [Danh từ] (tòa tháp tốn công sức xây dựng không lẽ sụp đổ sao) điều vô lý ko thể xảy ra .
17 ) 구관이 명관이다 [Danh từ] (quan cũ là minh quân) người làm lâu thì tốt hơn người mới .
18 ) 구렁이 담 넘어가듯 하다 [Danh từ] (con trăn như thể trườn qua bức tường) xử lý việc không rõ ràng, nhân lúc người khác không biết, không trung thực. .
19 ) 구슬이 서 말이라도 꿰어야 보배 [Danh từ] (Ngọc quý dù có 3 bao cũng phải xâu lại mới thành bảo bối) Cho dù xuất sắc đến mấy cũng phải tạo thành cái có tác dụng thì mới có giá trị. .
20 ) 굴러온 돌이 박힌 돌 뺀다 [Danh từ] (Hòn đá lăn đến đánh bật hòn đá có sẵn) Trường giang sóng sau xô sóng trước .
21 ) 금강산도 식후경 [Danh từ] (dù là núi vàng/kim cương cũng phải ngắm sau ăn) có thực mới vực được đạo .
22 ) 기르던 개에게 다리 물렸다 [Danh từ] (Bị cắn vào chân bởi con chó đã nuôi) Nuôi ong tay áo .
23 ) 꼬리가 길면 잡힌다 [Danh từ] (nếu đuôi dài thì bị bắt) cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra .
24 ) 꿈보다 해몽이 좋다 [Danh từ] (giải mộng tốt hơn mơ) có tài thuyết phục / mơ mộng hão huyền .
25 ) 꿩보다 닭 [Danh từ] (lấy con gà thay con gà lôi) khi không có cái phù hợp thì lấy cái gần giống/ méo mó có hơn ko .
26 ) 낫 놓고 기역자도 모른다 [Danh từ] (Đặt cái liềm xuống thì không biết là chữ ㄱ) chỉ người quá ngu dốt hoặc không biết chữ .
27 ) 나무에 오르라 하고 흔드는 격 [Danh từ] (Bảo ai đó leo lên cây nhưng đứng dưới rung) tâm địa xấu xa/ gài bẫy người khác .
28 ) 남의 떡이 더 커 보인다 [Danh từ] (Nhìn bánh tok khác to hơn) Ghen ăn tức ở .
29 ) 남의 잔치에 감 놔라 배 놔라 한다 [Danh từ] (đặt hồng/lê lên bàn tiệc của người khác) Cứ thích chõ mũi vào việc người khác. .
30 ) 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 [Danh từ] (Lời nói ban ngày có chim nghe, lời nói ban đêm có chuột nghe) không có gì là bí mật, phải cẩn thận trong nói năng/ tai vách mạch rừng .
31 ) 누울 자리 봐 가며 발 뻗어라 [Danh từ] (Nhìn vào chỗ nằm để đi và duỗi chân) Khi làm việc gì cũng phải xem xét, lên kế hoạch .
32 ) 누워서 떡 먹기 [Danh từ] (nằm rồi ăn bánh tok) ám chỉ một việc dễ làm .
33 ) 누워서 침 뱉기 [Danh từ] (nằm rồi nhổ nước bọt) gậy ông đập lưng ông .
34 ) 다 된 밥에 재 뿌리기 [Danh từ] (Rắc tàn tro vào nồi cơm chín rồi) tự nhiên làm hỏng việc đã tốt .
35 ) 닭 쫓던 개 지붕 쳐다본다 [Danh từ] (Con chó đuổi con gà rồi nhìn chằm chằm mái nhà) Một việc rất muốn làm nhưng lại thất bại/ lực bất tòng tâm .
36 ) 도토리 키 재기 [Danh từ] (hạt dẻ còn so cao thấp) đã chẳng ra gì còn so với nhau .
37 ) 도둑을 맞으려면 개도 안 짖는다 [Danh từ] (Bị trộm nhưng chó không sủa) Điều rủi ro vận xui nhưng tai họa vẫn liên tiếp ập đến/ Họa vô đơn chí .
38 ) 도둑이 제 발 저리다 [Danh từ] (Kẻ trộm thấy tê chân) Người gây tội thì cảm thấy bất an/ có tật giật mình .
39 ) 돌다리도 두들겨 보고 건너라 Cầu đá cũng phải gõ vào rồi mới đi qua (Cẩn tắc vô ưu; Cẩn thận trước vẫn tốt hơn) .
40 ) 될성부른 나무는 떡잎부터 알아본다 [Danh từ] (Cây tốt tươi thì có thể nhận biết từ lúc lá mầm) Người giỏi thì ngay từ nhỏ đã có điều khác người thường/ Anh hùng xuất thiếu niên .
41 ) 등잔 밑이 어둡다 [Danh từ] (dưới chân đèn lại tối) không biết rõ việc xảy ra gần mình. .
42 ) 땅 짚고 헤엄치기 [Danh từ] (chống tay lên đất để bơi) việc quá dễ dàng. .
43 ) 떡 본 김에 제사 지낸다 [Danh từ] (Nhân tiện thấy bánh tok thì làm lễ luôn) Làm một cách gọn, đơn giản nhân tiện cơ hội đến .
44 ) 떡 줄 사람은 생각도 않는데 김칫국부터 마신다 Người cho Tteok còn chưa nghĩ tới đã lo uống nước kim chi (Chưa giàu đã lo ăn cướp; mơ tưởng viễn vong) .
45 ) 똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다 [Danh từ] (Con chó dính phân mắng con chó dính cám) lỗi bản thân còn lớn hơn mà chê lỗi người khác / chê người chẳng nghĩ đến thân .
46 ) 뛰는 놈 위에 나는 놈 있다 [Danh từ] (trên kẻ nhảy còn có kẻ bay) .
47 ) 말 한마디로 천냥 빚을 갚는다 [Danh từ] (trả được món nợ ngàn vàng bằng một lời nói) biết cách ăn nói khéo léo, có thể giải quyết việc khó bằng lời nói. .
48 ) 맞은 놈은 펴고 자고 때린 놈은 오그리고 잔다 [Danh từ] (Kẻ bị đánh thì nằm duỗi ra ngủ, kẻ đánh thì nằm ngủ co ro) Nếu làm người khác đau khổ sau này sẽ cảm thấy lo lắng nhưng người kia sẽ thấy thoải mái. .
49 ) 먼 사촌보다 가까운 이웃이 낫다 [Danh từ] (Hàng xóm gần tốt hơn anh em xa) bán anh em xa mua láng giềng gần. .
50 ) 모난 돌이 정 맞는다 [Danh từ] (Hòn đá góc cạnh bị đục) Những người thích thể hiện dễ bị ghét, bị công kích .
51 ) 모로 가도 서울만 가면 된다 [Danh từ] (Cho dù đi đâu chỉ cần đến Seoul là được) Để đạt được mục đích, bất chấp thủ đoạn. .
52 ) 모르면 약이요 아는 게 병 [Danh từ] (không biết thì là thuốc, biết thì là bệnh) không biết thì thấy thoải mái, biết rồi càng bất an. .
53 ) 목마른 사람이 우물 판다 [Danh từ] (Người khát nước thì đi đào giếng) Người cần gì thì tự giải quyết vấn đề. .
54 ) 물에 빠지면 지푸라기라도 잡는다 [Danh từ] (Nếu bị ngã xuống nước, cho dù là cọng rơm cũng phải bắt lấy) Có bệnh thì phải vái tứ phương .
55 ) 물에 빠진 놈 건져 놓으니 보따리 내놓으라 한다 [Danh từ] (Vớt thằng chết đuối lên lại bị bảo rằng đưa hành lý đây) Lấy oán báo ơn .
56 ) 믿는 도끼에 발등 찍힌다 [Danh từ] (Cái rìu mình tin tưởng lại bổ vào mu bàn chân) Bị bội tín bởi người mình tin tưởng. .
57 ) 밑 빠진 독에 물 붓기 [Danh từ] đổ nước vào thùng rỗng, làm chuyện không đâu .
58 ) 바늘 가는 데 실 간다 Kim đâu chỉ đó (Như cá với nước) .
59 ) 바늘 도둑이 소도둑 된다 [Danh từ] (Kẻ trộm kim sẽ trở thành kẻ trộm bò) cho dù là lỗi nhỏ, nếu không sửa chữa thì sẽ làm lỗi lớn. .
60 ) 바다는 메워도 사람의 욕심은 못 채운다 [Danh từ] (Biển có thể lấp nhưng lòng lam con người thì không) lòng tham vô đáy .
61 ) 발 없는 말이 천리 간다 [Danh từ] (lời nói không chân đi vạn dặm) Lời đồn lan rất nhanh, thận trọng khi nói .
62 ) 배보다 배꼽이 더 크다 [Danh từ] (Rốn to hơn bụng) Cái đáng phải to thì lại nhỏ. .
63 ) 백지장도 맞들면 낫다 [Danh từ] (Ngay cả tờ giấy trắng cùng nhau khiêng sẽ tốt hơn) Nếu 2 người hợp sức lại thì tốt hơn 1. .
64 ) 벼는 익을수록 고개를 숙인다 [Danh từ] (Lúa càng chín càng rủ bông) Càng là người biết nhiều càng khiêm tốn. .
65 ) 벼룩이 간을 내어 먹는다 [Danh từ] (Lấy gan rệp để ăn) Lấy từ người yếu hèn để hưởng lợi .
66 ) 불난 집에 부채질한다 [Danh từ] (Quạt thêm vào nhà đang cháy) Làm cho tình huống không tốt lại càng không tốt hơn .
67 ) 비 온 뒤에 땅이 굳는다 [Danh từ] (Sau trời mưa đất trở nên cứng hơn) Sau thử thách càng trở nên mạnh mẽ .
68 ) 빈 수레가 요란하다 [Động từ] (xe gòng trống rỗng thì càng kêu to) thùng rỗng kêu to .
69 ) 사공이 많으면 배가 산으로 간다 [Danh từ] (Nếu nhiều người lái đò thì đò đi đến núi) Đẽo cày giữa đường .
70 ) 서당 개 삼 년이면 풍월을 읊는다 [Danh từ] (Con chó nếu ở trường 3 năm cũng có thể ngâm thơ) Ngay cả người vô học, học nhiều cũng biết mức độ nào đó .
71 ) 세 살 버릇 여든 간다 [Danh từ] (Thói quen 3 tuổi theo đến tận 80) Thói quen từ nhỏ thì rất khó đổi .
72 ) 소 잃고 외양간 고친다 [Danh từ] (Mất bò mới lo sửa chuồng) tiếng việt cũng thế .
73 ) 싼 게 비지떡 [Danh từ] (cái rẻ chỉ là bã đậu) đồ rẻ thì chất lượng thấp .
74 ) 아는 길도 물어 가라 [Danh từ] (Dù có là con đường mình biết thì cứ hỏi mới đi) Việc mình giỏi cũng phải cẩn thận .
75 ) 아니 땐 굴뚝에 연기나랴 [Danh từ] Không có lửa làm sao có khói .
76 ) 아닌 밤중에 홍두깨 [Danh từ] việc bất ngờ xảy ra ngoài suy nghĩ .
77 ) 얌전한 고양이가 부뚜막에 먼저 올라간다 [Danh từ] (con mèo hiền thì leo lên chái bếp trước) .
78 ) 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 [Danh từ] (không có cây nào chặt mười lần mà ko đổ) Kiên trì là mẹ của thành công, có công mài sắt có ngày nên kim .
79 ) 오르지 못할 나무는 쳐다보지도 마라 [Danh từ] Những việc không có khả năng làm thì đừng nghĩ đến .
80 ) 옷이 날개다 [Danh từ] người đẹp vì lụa .
81 ) 우는 아이 젖준다 [Danh từ] con có khóc mẹ mới cho bú .
82 ) 우물을 파도 한 우물을 파라 [Danh từ] (Đào giếng thì đào 1 cái thôi) làm việc gì cũng nên tập trung vào một việc cho tốt .
83 ) 원수는 외나무다리에서 만난다 [Danh từ] (Gặp kẻ thù trên cây cầu độc mộc) Gặp kẻ thù ở nơi cùng đường .
84 ) 원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다 Con khỉ cũng có lúc té cây (Thuần thục lắm cũng có khi sai sót) .
85 ) 윗물이 맑아야 아랫물도 맑다 [Danh từ] (Nước bên trên có trong thì bên dưới mới trong) Người lớn có làm tốt thì trẻ con mới làm tốt theo .
86 ) 쥐구멍에도 볕들 날 있다 [Danh từ] (Lỗ chuột cũng có ngày có ánh sáng) chỉ người vất vả cũng có ngày gặp được vận may .
87 ) 지렁이도 밟으면 꿈틀한다 [Danh từ] (Con giun bị dẫm cũng quằn) Con giun xéo lắm cũng quằn .
88 ) 참새가 방앗간을 그냥 지나랴 [Danh từ] (Chim sẻ cứ đi lại quanh cối xay) Những việc mình thích hoặc có ích cho mình thì nên giữ .
89 ) 천리 길도 한 걸음부터 [Danh từ] (con đường ngàn dặm cũng bắt đầu từ một bước chân) việc lớn bắt đầu từ việc bé .
90 ) 친구 따라 강남 간다 [Danh từ] (Theo bạn đi Kangnam) Bị người khác lôi kéo .
91 ) 콩 심은 데 콩 나고 팥 심은 데 팥 난다 [Danh từ] (Trồng đậu thì mọc cây đậu) Gieo nhân nào gặp quả ấy .
92 ) 티끌 모아 태산 [Danh từ] tích bụi thành núi thái sơn .
93 ) 팔은 안으로 굽는다 Tay gập vào trong (Đồng hội đồng thuyền phải giúp nhau; môi hở răng lạnh) .
94 ) 평안감사도 저 싫으면 그만 [Danh từ] Dù việc tốt nhưng bản thân ko thích thì cũng không thể làm .
95 ) 핑계 없는 무덤 없다 [Danh từ] (Không có bia mộ nào mà không có nguyên cớ) Tất cả đều có nguyên do của nó .
96 ) 하늘의 별 따기 [Danh từ] (hái sao trên trời) việc rất khó .
97 ) 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다 [Danh từ] Trời sập cũng có lỗ chui ra .
98 ) 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 [Danh từ] (Chó con một ngày không sợ hổ) điếc không sợ súng .
99 ) 호랑이 없는 곳에서 여우가 왕노릇한다 [Danh từ] (Nơi không có Hổ Cáo làm vua) .
100 ) 호랑이한테 물려가도 정신만 차리면 산다 [Danh từ] Nếu lấy lại tinh thần thì có thể thoát ra khỏi tình huống nguy hiểm .