Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 bài viết trong mục "ngữ pháp"

Học Tiếng Hàn Cơ Bản - Giao Tiếp, Từ Vựng, Ngữ Pháp

Bài viết này sẽ mách bạn cách học tiếng hàn cơ bản hiệu quả và cung cấp cho bạn các câu giao tiếp tiếng hàn, từ vựng, ngữ pháp, tài liệu học tiếng hàn cơ bản.
thông tincơ bảncách họcngữ pháp sơ cấptài liệudownload

Học tiếng hàn cơ bản không khó. Trong bài sẽ cũng cấp cho bạn tài liệu, từ vựng, ngữ pháp học tiếng hàn. Và chia sẻ với bạn cách học tiếng hàn hiệu quả.

Trong bài có tổng cộng 69 ngữ pháp tiếng hàn sơ cấp.

Hướng dẫn hiểu Phụ âm cuối - Patchim trong Tiếng Hàn có bài tập

phụ âm cuối, patchim trong tiếng hàn là phần âm đứng dưới của một từ tiếng hàn. Ví dụ : 한국 thì patchim của từ 한 là ㄴ, patchim của từ 국 là ㄱ.
ngữ phápcơ bản

Patchim tiếng hàn là phần âm đứng dưới của một từ tiếng hàn. Ví dụ : 한국 thì patchim của từ 한 là , patchim của từ 국 là.

Trong tiếng hàn có thể chia ra là 2 loại patchim tiếng hàn:

  • Patchim đơn ㄱ ㄴ ㄷ ㄹ ㅂ ㅁ ㅇ ㄲ ㅋ ㅅㅊㅈㅎㅌㅆ ㅍ
  • Patchim đôi  ㄳ ㄵ, ㄼ, ㄽ ㄾ, ㅄ ㄺ, ㄻ, ㄿ ㄶ ㅀ

Trong bài có bài tập patchim tiếng hàn

Hướng dẫn hiểu Kính Ngữ Tiếng Hàn là gì Dễ Hiểu Nhiều Ví Dụ

Kính ngữ tiếng hàn thức ra không quá phức tạp. Bài viết sẽ giúp bạn Hiểu Kính Ngữ Tiếng Hàn một cách nhanh chóng với nhiều Ví Dụ Minh Họa
cơ bảnngữ phápdễ hiểu

Kĩnh ngữ tiếng hàn là sử dụng các đuôi câu kính trọng, từ vựng kính ngữ để thể hiện sự kính trọng đối với đội tượng đang đàm thoại hoặc đang được nói đến.

Kính ngữ tiếng hàn được sử dụng với những người lớn tuổi hơn. Một số trường hợp cần sử dụng kính ngữ :

  • Trong gia đình thì người hàn sử dụng kính ngữ đối với ông bà. Bố mẹ một số trường hợp ( Thường con với bố mẹ sẽ không sử dụng kính ngữ mà sử dụng 반말 . Lối nói dùng cho những người thân thiết, gần gũi.)
  • Trong công ty : với cấp trên, giám đốc
  • Trong trường học : Cô giáo, giáo viên, 선배  những người học trước.
  • Ngoài xã hội : Khi gặp người không quen nhưng lớn tuổi hơn.
  • Trong tù : Đại ca, người vào trước người vào sau...

[ Audio ] Hướng dẫn Ngữ pháp Định Ngữ trong Tiếng Hàn

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Trong bài có bài tập và audio giúp bạn dễ nhớ kiến thức
cơ bẩnngữ phápdễ hiểuaudio

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Có 2 thành phần kết hợp với danh từ đề tạo thành định ngữ là :

Có 2 dạng định nghĩa tiếng hàn :

  1. Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ A + 은/는 N
  2. Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Hiện tại V + 는 N | Quá khứ V + 은/ㄴ N | Tương lai V + 을/ㄹ N

[ Giải Thích + Bài Tập ] 7 BẤT QUY TẮC trong tiếng hàn Dễ hiểu

Tổng hợp 7 bất quy tắc trong tiếng hàn. 7 bất quy tắc trong tiếng hàn bao gồm ㅂ ,ㄷ, ㄹ , 르, 으  , ㅅ ,ㅎ. Có bài tập cho từng bất quy tắc
ngữ phápcơ bản

Trong tiếng hàn có 7 loại bất quy tắc :

  1. Bất quy tắc ㅂ
  2. Bất quy tắc ㄷ
  3. Bất quy tắc ㄹ
  4. Bất quy tắc 르
  5. Bất quy tắc 으
  6. Bất quy tắc ㅅ
  7. Bất quy tắc ㅎ

 

Trong bài viết chỉ đưa ra các ví dụ thực tế về bất quy tắc tiếng hàn.