Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 bài viết trong mục "dễ hiểu"

[Audio} Học nhanh Bảng Chữ Cái Tiếng Hàn đầy đủ trong 1 ngày

Bảng chữ cái tiếng hàn là nền móng. Nền móng có vững chắc thì căn nhà mới vĩ đâị được. Cùng hohohi học bảng chữ cái tiếng hàn hangul. Có phát âm, audio chuẩn
cơ bảnaudiodễ hiểuhiệu quả

Nguyên âm đơn gồm 7 chữ :

  • ㅏ :  Được phát âm là “a”.
  • ㅓ : Theo vùn miền có thể phiên âm 'o' ,'ơ'. Ở Hàn thường phiên âm 'o'
  • ㅗ:   Được phát âm là “ô”.
  • ㅡ :   Được phát âm là “ư”.
  • ㅣ:   Được phát âm là “i”.
  • ㅔ:  Được phát âm như “ê” trong tiếng Việt nhưng miệng mở rộng hơn một chút.
  • ㅐ : Được phát âm như “e”  đôi lúc nguyên âm này được đọc giống như “ê”.
  • Ghép với “ㅣ” :
  1. ㅣ + ㅏ = ㅑđọc là “ya”
  2. ㅣ + ㅓ = ㅕđọc là “yo”
  3. ㅣ + ㅗ = ㅛ đọc là “yô”
  4. ㅣ+ ㅜ = ㅠ đọc là “yu”
  5. ㅣ+ ㅔ = ㅖđọc là “yê”
  6. ㅣ + ㅐ = ㅒđọc là “ye”
  • Ghép với “ㅗ” hay “ㅜ”
  1. ㅗ + ㅏ = ㅘ đọc là “oa”
  2. ㅗ + ㅐ = ㅙ đọc là “oe”
  3. ㅜ + ㅓ = ㅝ đọc là “uơ”
  4. ㅜ + ㅣ = ㅟ đọc là “uy”
  5. ㅜ + ㅔ = ㅞ đọc là “uê”
  • Ghép với “ㅣ”:
  1. ㅡ + ㅣ = ㅢ đọc là “ưi/ê/I”
  2. ㅗ + ㅣ = ㅚ đọc là “uê”

[ Audio ] Học nhanh 21 Nguyên Âm tiếng hàn và 19 Phụ Âm tiếng hàn

Học nhanh 21 nguyên âm tiếng hàn và 19 phụ âm tiếng hàn. Trong bài có audio và ví dụ giúp bạn dễ dàng nhớ được chúng.
cơ bảndễ hiểuaudio

Nguyên âm tiếng hàn quốc bao gồm 21 nguyên âm, 10 nguyên âm đôi và 11 nguyên âm kép.

Phụ âm tiếng hàn quốc bao gồm 14 phụ âm đơn và 5 phụ âm kép.

Trong tiếng hàn có 10 nguyên âm đơn.

  1. : phát âm là "a"
  2. : phát âm là "ya"
  3. : phát âm là "o" hoặc "ơ" tùy vùng miền sẽ phát âm khác nhau. Thường giọng đọc là "o"
  4. : phát âm là "yo" hoặc "yơ"
  5. : phát âm là “ô”
  6. : phát âm “yô”.
  7. : phát âm là “u”, 
  8. : phát âm “yu”.
  9. : phát âm như “ư”
  10. ㅣ: phát âm như “i”
  11. ㅣ+ ㅓ = ㅐ: e 
  12. ㅣ + ㅐ = ㅒ: ye
  13. ㅣ+ ㅓ= ㅔ: ê
  14. ㅣ+ ㅔ = ㅖ: yê
  15. ㅡ + ㅣ = ㅢ : ưi,ê,i
  16. ㅗ + ㅣ = ㅚ : uê
  17. ㅗ + ㅏ = ㅘ : oa
  18. ㅗ + ㅐ = ㅙ : oe
  19. ㅜ + ㅓ = ㅝ : uơ (“uê”) 
  20. ㅜ + ㅣ = ㅟ : uy
  21. ㅜ + ㅔ = ㅞ : uê

Trong bài sẽ có file nghe giúp bạn luyện nói hiệu quả.

Phụ âm trong tiếng hàn bao gồm 19 kí tự. Tương ứng như sau : ㄱ,ㄷ,ㄴ,ㅁ,ㄹ,ㅂ,ㅅ,ㅇ,ㅈ,ㅊ,ㅋ,ㅌ,ㅍ,ㅎ,ㄲ,ㄸ,ㅃ,ㅆ,ㅉ

Hướng dẫn hiểu Kính Ngữ Tiếng Hàn là gì Dễ Hiểu Nhiều Ví Dụ

Kính ngữ tiếng hàn thức ra không quá phức tạp. Bài viết sẽ giúp bạn Hiểu Kính Ngữ Tiếng Hàn một cách nhanh chóng với nhiều Ví Dụ Minh Họa
cơ bảnngữ phápdễ hiểu

Kĩnh ngữ tiếng hàn là sử dụng các đuôi câu kính trọng, từ vựng kính ngữ để thể hiện sự kính trọng đối với đội tượng đang đàm thoại hoặc đang được nói đến.

Kính ngữ tiếng hàn được sử dụng với những người lớn tuổi hơn. Một số trường hợp cần sử dụng kính ngữ :

  • Trong gia đình thì người hàn sử dụng kính ngữ đối với ông bà. Bố mẹ một số trường hợp ( Thường con với bố mẹ sẽ không sử dụng kính ngữ mà sử dụng 반말 . Lối nói dùng cho những người thân thiết, gần gũi.)
  • Trong công ty : với cấp trên, giám đốc
  • Trong trường học : Cô giáo, giáo viên, 선배  những người học trước.
  • Ngoài xã hội : Khi gặp người không quen nhưng lớn tuổi hơn.
  • Trong tù : Đại ca, người vào trước người vào sau...

[ Audio ] Hướng dẫn Ngữ pháp Định Ngữ trong Tiếng Hàn

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Trong bài có bài tập và audio giúp bạn dễ nhớ kiến thức
cơ bẩnngữ phápdễ hiểuaudio

Định ngữ ltiếng hàn à thành phần bổ sung ý nghĩa cho danh từ tạo thành một cụm danh từ. Có 2 thành phần kết hợp với danh từ đề tạo thành định ngữ là :

Có 2 dạng định nghĩa tiếng hàn :

  1. Tính từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ A + 은/는 N
  2. Động từ bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Hiện tại V + 는 N | Quá khứ V + 은/ㄴ N | Tương lai V + 을/ㄹ N

3 cách phiên âm tiếng Hàn sang tiếng Việt nhanh chóng

Tổng hợp 3 cách phiên âm tiếng hàn sang tiếng việt một cách nhanh chóng. Bạn còn có thể phiên âm tên của bạn từ tiếng hàn sang tiếng việt
cơ bảndễ hiểu

Phiên âm tiếng việt sang tiếng hàn là chuyển âm thanh tiếng hàn sang tiếng việt dạng chữ.

Xin chào tiếng hàn phiên âm là 안녕하세요 : an-nyeong-ha-se-yo

Trong bài viết này, sẽ chia sẻ với bạn ứng dụng giúp bạn :

  • Dịch tên của bạn từ tiếng hàn sang tiếng việt.
  • Phát âm tên của bạn bằng tiếng hàn. Có kèm phiên âm tiếng hàn.