Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 외치다
외치다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gào thét, hò hét, la lối, kêu ca
큰 소리를 지르다.
Kêu lớn giọng
2 : hò hét, kêu gọi
강하게 주장하다.
Chủ trương một cách mạnh mẽ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가열차게 외치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
명의 아이들은 "가위바위보"를 힘차게 외치며 손을 내밀었는데 모두 가위를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가수의 열정적무대에 감동한 관객들은 앙코르 외쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가수의 열정적무대에 감동한 관객들은 앙코르 외쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개가를 외치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우승이 확정되는 순간 우리선수들은 서로를 얼싸안고 승리의 개가를 외쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무지와 야만으로부터의 개명을 외치는 교육 운동여기저기에서 일어났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개봉 박두를 외치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건배를 외치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 외치다 :
    1. gào thét, hò hét, la lối, kêu ca
    2. hò hét, kêu gọi

Cách đọc từ vựng 외치다 : [외치다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.