Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 공손하다
공손하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : lễ phép và khiêm tốn
말이나 행동이 예의가 바르고 겸손하다.
Lời nói hay hành động lễ phép và khiêm tốn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 예의를 갖추어 공손하게 두 손으로 술을 따랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 항상 어른들을 공손한 태도로 대한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
행동이 공손하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공손하게 절하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공손하게 대하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공손하게 대접하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 선생님허리를 굽혀 공손하게 인사를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
평소 공손하고 예의 바르던 그가 어르신들 앞에서 그같이 무례한 말을 한 까닭 궁금했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공손하게 드리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
학생은 공손한 말씨선생님께 질문을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
공 - 恭
cung
sự cung kính
경히
một cách cung kính
sự tiếp đón cung kính
2
sự cung kính
대하다
tiếp đón cung kính
sự lễ phép, lịch sự, nhã nhặn
손하다
lễ phép và khiêm tốn
손히
một cách lễ phép và khiêm tốn
손 - 遜
tốn
sự khiêm tốn
một cách khiêm tốn, với vẻ khiêm tốn
sự lễ phép, lịch sự, nhã nhặn
하다
lễ phép và khiêm tốn
một cách lễ phép và khiêm tốn
điểm thua kém, điểm thiếu sót
색없다
không thua kém, không có gì thiếu sót
색없이
một cách không thua kém, một cách ngang ngửa
오만불
tính kiêu căng, tính ngạo mạn, vẻ vênh váo
오만불하다
kiêu căng, ngạo mạn, vênh váo

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 공손하다 :
    1. lễ phép và khiêm tốn

Cách đọc từ vựng 공손하다 : [공손하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.