Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 그만
그만1
Định từ - 관형사

Nghĩa

1 : chỉ thế, có thế
상태, 모양, 성질 등이 그 정도의.
Trạng thái, hình dạng, tính chất ở mức độ như thế.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
아버지는 회사에서 삼십 년 가까이 일하고 지난해회사그만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 또 누가 회사그만둘 것 같다는 이야기를 하고 다니는 것 같더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 다니던 직장그만두시고 집에서 가정일만 맡아서 하신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 다니던 회사그만두고 가족과 가정에 충실한 가정주부가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직장을 그만두고 공부다시 시작하겠다던 뜻은 접은 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 공부그만두겠다는 내게 다시 생각해라고 몇 번이고 간청하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그만 갈고리에는 방 열쇠가 걸려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
돈을 벌기 위해 학교그만지수항상 배움에 대한 갈증 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 더 이상 사람들의 오해를 감당을 하기 어려워 일을 그만두었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직장을 그만두고 공부다시 시작하겠다던 뜻은 접은 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그만 :
    1. chỉ thế, có thế

Cách đọc từ vựng 그만 : [그만]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.