Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 게으름뱅이
게으름뱅이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác
(낮잡아 이르는 말로) 게으른 사람.
(cách nói xem thường) Người lười biếng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
게으름뱅이살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으름뱅이가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 계속 자다게으름뱅이가 되고 말 테니 얼른 일어나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 하루 종일 누워서 빈둥거리는 게으름뱅이였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
게으름뱅이 아저씨는 손 하나 까닥대지 않고 하루 종일 빈둥거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저런 게으름뱅이 같으니라고! 앞으로 어떻게 될앞길이 다 보이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
천하의 게으름뱅이 우리 형도 수험생이 되더니 부지런해졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 게으름뱅이 :
    1. kẻ lười biếng, kẻ biếng nhác

Cách đọc từ vựng 게으름뱅이 : [게으름뱅이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.