Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 검은빛
검은빛
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : màu đen, sắc đen
빛이 없을 때의 밤하늘과 같이 매우 어둡고 짙은 빛.
Màu sắc tối rất đậm như bầu trời đêm khi không có ánh sáng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
검은빛띠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검은빛이 돌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
검은빛나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말? 나는 동양 사람들의 검은빛 머리가 더 예쁘다고 생각하는데.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장례식에 참석한 사람들은 검은빛 상복입고 조문을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤이 되자 캄캄한 검은빛 하늘에서 별들이 반짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
망건을 만들 때는 검은빛을 내기 위해서 여러 번 먹칠하는 과정 거친다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 검은빛 :
    1. màu đen, sắc đen

Cách đọc từ vựng 검은빛 : [거믄빋]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.