Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 겸임
겸임
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự kiêm nhiệm
두 가지 이상의 직책을 함께 맡아서 함. 또는 그러한 일.
Việc đảm đương hai chức trách trở lên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
겸임을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준은 회장회계겸임이 힘겨웠던지 한 가지 일만 맡겠다고 말했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정부는 현직 재정장관에게 부총리 겸임 요청하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸임 시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸임맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸임 교수로 임명하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸임 교수를 맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겸임 교수가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
건축학과에서 건축 설계 분야겸임 교수 모집한다공고를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유명한 배우가 예술 대학 연극 영화과의 겸임 교수초빙되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겸 - 兼
kiêm
kiêm
2
đồng thời, vừa… vừa…
sư song toàn, sự vẹn toàn
비하다
song toàn, vẹn toàn
nhân thể, nhân tiện, tiện thể
nhân tiện, nhân thể, tiện thể
사하다
nhân tiện, sẵn dịp
bàn ăn dành cho hai người trở lên, đồ ăn dành cho hai người trở lên, sự dọn ra ăn chung
상하다
chuẩn bị bàn ăn và ăn chung, ăn cùng với nhau , ăn chung bàn cùng với nhau
công việc kiêm nhiệm , nghề tay trái, việc làm thêm, việc phụ thêm
업하다
kiêm nhiệm, làm thêm nghề tay trái, kiêm thêm, làm thêm
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
용되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
용하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
sự kiêm nhiệm
임 교수
giáo sư kiêm nhiệm
sự kiêm nhiệm chức vụ, sự kiêm thêm chức vụ
직하다
kiêm nhiệm chức vụ, kiêm thêm chức vụ

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겸임 :
    1. sự kiêm nhiệm

Cách đọc từ vựng 겸임 : [겨밈]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.