Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 태우다
태우다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đốt
불을 붙여 어떤 것을 타게 하다.
Châm lửa và làm cho cái nào đó cháy.
2 : cháy nắng, rám nắng
피부에 햇볕을 오래 쬐어 검게 변하게 하다.
Chiếu ánh mặt trời lâu vào da làm cho nó đen đi.
3 : cháy, khê
음식을 검게 변할 정도로 지나치게 익히다.
Làm cho chín quá tới mức thức ăn biến thành màu đen.
4 : hút (thuốc lá)
담배를 피우다.
Hút thuốc lá.
5 : nóng lòng, sốt ruột
몹시 불안해하거나 걱정하다.
Rất bất an và lo lắng.
6 : làm cho sốt ruột, làm cho nóng ruột
몹시 불안하게 하거나 걱정하게 하다.
Làm cho rất bất an hoặc lo lắng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가마를 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
삼촌은 한국 전통문화 소개해 주는 행사에서 가마를 메고 외국인들을 태웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공장에 불이 나 소방차 출동했으나 공장 안에 가연성 물질이 많아 공장모두 태우고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간담을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지럼을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 동생겨드랑이양손을 넣고 마구 간지럼을 태웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈잎을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 마당에 떨어져 있는 낙엽들을 갈퀴로 모아 태웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간담을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지럼을 태우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 태우다 :
    1. đốt
    2. cháy nắng, rám nắng
    3. cháy, khê
    4. hút thuốc lá
    5. nóng lòng, sốt ruột
    6. làm cho sốt ruột, làm cho nóng ruột

Cách đọc từ vựng 태우다 : [태우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.