Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 귀항하다
귀항하다2
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : về cảng
배나 비행기가 출발했던 장소로 다시 돌아가거나 돌아오다.
Tàu thuyền hay máy bay đi về hay quay trở về nơi đã xuất phát.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무사히 귀항하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방금 이륙한 비행기가 왜 다시 비행장으로 귀항하는 건가요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여객기도착지런던에서 하루 머무른다시 승객 태우고 서울로 귀항할 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
항구에는 고등어를 잡으러 나갔던 배들이 고기를 가득 싣고 만선으로 귀항하고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승객을 가득 태운 유람선바람심해지자 얼마 못 가 선착장으로 귀항하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무사히 귀항하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
비행기가 귀항하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
귀 - 歸
quy , quý
sự trở về nhà
가시키다
cho về nhà, đưa về nhà
가하다
về nhà, trở về nhà, đi về nhà
갓길
đường về nhà
sự quy kết
결되다
được quy kết, đạt đến kết luận
결시키다
cho quy kết, cho kết luận
결하다
quy kết, đi đến kết luận
sự về kinh, sự trở lại Seoul
경하다
trở lại Seoul, về lại Seoul
sự về nước
sự quy nạp
납법
phương pháp quy nạp
납적
tính quy nạp
납적
mang tính quy nạp
납하다
quy nạp, quy về
sự trở về quê làm nông
농하다
trở về quê làm nông
sự trở về quân ngũ
대하다
trở về quân ngũ
đường về
sự về quê, sự hồi hương
성객
khách về quê, khách hồi hương
성하다
về quê, hồi hương
sự thu hồi, sự quy thuộc, sự thuộc về
속되다
được thuộc về
sự quy hàng, sự quy phục
순자
người quy phục, người quy hàng
순하다
quy thuận, quy hàng, đầu hàng
의하다
trở về (với thiên nhiên)
의하다2
quy y, tin theo (đạo ...)
sự trở lại, sự quay trở về, sự khứ hồi
2
sự quy kết, sự quy nạp
착되다
được quay về, được quay lại
착되다2
được đúc kết, được kết lại
착하다
quay về, quay lại
착하다2
đúc kết, kết thúc, kết lại
sự quy trách nhiệm
sự lên thiên đàng, sự quy tiên
천하다
về trời, quy tiên, lên thiên đàng
diễn biến
sự chạy về, sự bay về
sự trở về cảng
항하다
trở về cảng
sự về quê
향객
khách về quê
향길
đường trở về quê
sự nhập quốc tịch
화하다
nhập quốc tịch
sự trở về
사필
chân lý thuộc về lẽ phải, cuối cùng thì lẽ phải cũng sẽ thắng
sự lùi về, sự quay về
되다
được lùi về, được quay về
하다
lùi về, quay về
sự trở về như cũ, sự trở lại như cũ, sự khôi phục lại
되다
được trở về như cũ, được trở lại như cũ, được khôi phục lại
시키다
làm cho trở về như cũ, làm cho trở lại như cũ, khôi phục lại
하다
trở về như cũ, trở lại như cũ, khôi phục lại
대명사
đại từ phản thân
항 - 港
cảng , hống
sự mở cảng thông thương
2
sự khánh thành (sân bay, cảng)
하다
mở cảng thông thương
하다2
khánh thành (sân bay, cảng)
sân bay
버스
xe buýt sân bay
국제공
sân bay quốc tế
sự trở về cảng
김포 공
Gimpogonghang; sân bay Gimpo
무역
cảng thương mại, cảng mậu dịch
cảng cá
인천 공
Incheongonghang; sân bay Incheon
-
cảng
구 도시
thành phố cảng
cảng vịnh
cảng phụ, cảng bên trong
khu ngoài cảng
2
cảng quốc tế

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 귀항하다 :
    1. về cảng

Cách đọc từ vựng 귀항하다 : [귀ː항하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.