Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 꼭지
꼭지1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : núm, tay cầm, quai
도구나 그릇의 맨 위나 끝에 달려 있어 잡을 때 쓰이는 볼록한 부분.
Bộ phận nhô lên, được gắn ở trên cùng hoặc phần cuối cùng của bát hay vật dụng nấu bếp, dùng khi cầm nắm .
2 : van, vòi
가스관이나 수도를 열거나 잠그는 장치.
Thiết bị dùng để đóng hoặc mở đường nước máy hoặc ống dẫn ga.
3 : cuống, cuống lá, cuống hoa
잎이나 열매를 가지에 달려 있게 하는 짧은 줄기.
Đoạn thân ngắn, dính lá hoặc quả vào cành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 누수가 되는 것 같다며 계량기를 보러 갈 테니 집안모든 수도꼭지를 잠그라고 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
수도꼭지에 연결되어 있던 고무호스가 빠지면서 바닥으로 물이 콸콸 쏟아졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지를 떼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지따다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지시들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지 달리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 밭에서 딴 고추꼭지 제거한 후 뜨거운 햇볕 말리셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 꼭지 싱싱하게 붙어 있는 수박 고르셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지틀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼭지잠그다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼭지 :
    1. núm, tay cầm, quai
    2. van, vòi
    3. cuống, cuống lá, cuống hoa

Cách đọc từ vựng 꼭지 : [꼭찌]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.