Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 간통
간통
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thông gian, sự thông dâm
배우자가 있는 사람이 배우자가 아닌 다른 이성과 성관계를 가짐.
Việc người có gia đình có quan hệ tình dục với người khác phái không phải là vợ hay chồng mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
간통저지르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통금지하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의원간통 사건보도되면서 자리에서 물러났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편의 간통 사실을 안 부인이혼결심했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄가 폐지되어서 부정배우자처벌하지는 못하지만, 민사 소송을 통해 손해 배상청구할 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇 년 전까지만 해도 결혼사람다른 사람성관계가지간통처벌받을 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 처벌받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄로 고소당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간통죄가 폐지되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
간 - 姦
gian
sự gian dâm, sự ngoại tình
통 - 通
thông
가정 신문
thông báo gửi về gia đình, sổ liên lạc

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 간통 :
    1. sự thông gian, sự thông dâm

Cách đọc từ vựng 간통 : [간ː통]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.