Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 따라가다
따라가다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : đi theo
앞에서 가는 것을 뒤에서 그대로 쫓아가다.
Đuổi theo ngay phía sau người hay động vật đi đằng trước.
2 : theo kịp, đuổi kịp
어떤 정도나 수준에 비슷하게 이르다.
Đạt gần đến mức độ hay trình độ nào đó.
3 : đi theo, đi dọc theo
일정한 길이나 방향으로 거쳐 가다.
Đi theo phương hướng hay con đường nhất định.
4 : rập khuôn
어떤 방식이나 행동, 남의 명령을 그대로 하다.
Làm y theo mệnh lệnh của người khác, hành động hay phương thức nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가이드를 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 좁은 갱도 따라가다가 광석 채취하고 있는 광부들을 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경로를 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 교육기업과 사회의 변화 따라갈 수 있어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고적대를 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡류천을 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧은길을 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
도로 따라가다 보면 동에서 서로 쭉 뻗은 곧은길이 나온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 단짝 친구가 나에게 함께 놀러 가자고 권해서 같이 따라갔다 왔어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
궤도를 따라가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 따라가다 :
    1. đi theo
    2. theo kịp, đuổi kịp
    3. đi theo, đi dọc theo
    4. rập khuôn

Cách đọc từ vựng 따라가다 : [따라가다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.