Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 76 kết quả cho từ : 오다
오다2
Động từ bổ trợ - 보조동사

Nghĩa

1 : đến nay
앞의 말이 뜻하는 행동이나 상태가 계속 진행됨을 나타내는 말.
Từ thể hiện hành động hay trạng thái mà từ ngữ phía trước ngụ ý được diễn ra liên tục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘4일 새벽 2시 45분쯤, 대구 달성유가읍 한 아파트 주차장에서 충전 중이던 코나 EV차량에 불이 났습니다.
Hôm nay 4 khoảng 245 sáng, chiếc xe Kona EV đang được sạc tại một bãi đậu xe chung cư ở Yuga-eup, Dalseong-gun, Daegu, đã bốc cháy.
오늘도 수고 많으셨어요
Bạn hôm nay cũng vất vả nhiều rồi.
오늘도 한잔 걸치셨나요
Hôm nay cũng làm chén chư ?
살다보면 나에게도 좋은 날이 온답니다
Nếu sống lâu bạn sẽ thấy rằng những chuyện vui cũng sẽ thường đến với ta.
저를 도와줘서 감사합니다
Cảm ơn vì đã giúp đỡ tôi.
Tôi xin lỗi vì đã làm bạn đợi lâu
지난주 금요일부터 계속 확진자 숫자가 세 자릿수 기록하면최근 엿새 동안 합쳐서 1천 명 넘는 확진자가 나왔습니다.
Kể từ thứ Sáu tuần trước, số trường hợp được xác nhận đã tiếp tục kỷ lục ba con số, với hơn 1.000 trường hợp được xác nhận trong sáu ngày qua.
보건당국은 올해 초 신천지 집단감염 때보다 지금이 더 큰 위기라면이번 주가 중대 고비가 될 거라고 경고했습니다.
Các quan chức y tế đã cảnh báo rằng tuần này sẽ là một trở ngại lớn, nói rằng đây là một cuộc khủng hoảng lớn hơn so với khi nhiễm trùng nhóm Shincheonji vào đầu năm nay.
지난 12일 이 교회에서 첫 확진자가 나온 이후 누적 확진자만 457명에 이릅니다.
Kể từ khi các trường hợp được xác nhận đầu tiên được phát hành tại nhà thờ này vào ngày 12, số trường hợp được xác nhận tích lũy chỉ riêng đã lên tới 457
가격을 올리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 오다 :
    1. đến nay

Cách đọc từ vựng 오다 : [오다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.