Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 17 kết quả cho từ : 저리
저리3
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
낮은 이자나 그 비율.
Lãi thấp hay tỉ lệ đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
미세한 바람이 간들거려 촛불이리저리 흔들린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 항구에 들어서자 깃발 위로 갈매기들이 이리저리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈바람에 낙엽이리저리 나뒹굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이리저리 갈팡질팡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미세한 바람이 간들거려 촛불이리저리 흔들린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 항구에 들어서자 깃발 위로 갈매기들이 이리저리고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈바람에 낙엽이리저리 나뒹굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이리저리 갈팡질팡하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고교 야구 시절부터 강타자이름을 날린 선수미국 메이저리그로 진출했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 사람이 많은 광장에서 친구를 찾으려고 이리저리 고개를 갸우뚱했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
sự thu lợi
tiền lời, tiền lãi
자율
lãi suất
lợi điểm, lợi thế
vị tha
타심
lòng vị tha
타적
tính vị tha, tính lợi tha
타적
mang tính vị tha
타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
lợi hại
잇속
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
quyền lợi
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
기적
có tính ích kỷ
기주의
chủ nghĩa tư lợi
phần lãi, lợi nhuận
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
용되다2
bị lợi dụng
용료
phí sử dụng
용률
tỷ lệ sử dụng
용자
người sử dụng
용하다
sử dụng, tận dụng
lợi nhuận
2
lãi, lãi ròng
lãi suất
lợi ích, ích lợi
익금
tiền lãi
해관계
quan hệ lợi hại
해득실
lợi hại được mất
해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
무이자
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
순이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
이득
sự thu lợi
이자
tiền lời, tiền lãi
이자율
lãi suất
이점
lợi điểm, lợi thế
이타
vị tha
이타심
lòng vị tha
이타적
tính vị tha, tính lợi tha
이타적
mang tính vị tha
이타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
이해
lợi hại
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
역이용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
이권
quyền lợi
이기
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
이기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
이기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
이기적
có tính ích kỷ
이기주의
chủ nghĩa tư lợi
이문
phần lãi, lợi nhuận
이용
(sự) sử dụng
이용2
(sự) lợi dụng
이용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
이용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
이용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
이용되다2
bị lợi dụng
이용료
phí sử dụng
이용률
tỷ lệ sử dụng
이용자
người sử dụng
이용하다
sử dụng, tận dụng
이윤
lợi nhuận
이윤2
lãi, lãi ròng
이율
lãi suất
이익
lợi ích, ích lợi
이익금
tiền lãi
이해관계
quan hệ lợi hại
이해득실
lợi hại được mất
이해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
저 - 低
đê
cao thấp, sự lên xuống
동고서
Đông cao Tây thấp
-
thấp
giá thấp
개발
sự kém phát triển, sự chậm phát triển
개발국
nước kém phát triển, quốc gia kém phát triển
tầm thấp
금리
lãi suất thấp
cấp thấp, mức thấp
급하다
thấp cấp, thứ cấp, xoàng xĩnh
기압
khí áp thấp, áp thấp
기압2
sự u ám, sự trầm lắng, sự âu sầu
능아
đứa thiểu năng, đứa đần độn kém phát triển
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
소득
thu nhập thấp
소득층
tầng lớp thu nhập thấp
sự thấp kém, sự hèn mọn
tốc độ thấp
속하다
thấp kém, hèn mọn
nhiệt độ thấp
âm trầm
임금
lương thấp
자세
thế lép vế, thế luồn cúi
nhịp trầm, nốt trầm
2
sự giảm sút
2
sự sụt giảm, sự tuột dốc
조하다2
sụt giảm, tuột dốc
주파
tần số thấp
đất thấp, vùng trũng
지대
vùng đất thấp, vùng trũng
지방
(sự) ít chất béo, hàm lượng chất béo thấp
chất lượng kém
giá rẻ trung bình
(sự) thấp nhất
giá thấp nhất
chất lượng kém
출산
sự ít sinh con, hiện tượng ít sinh con
tầng thấp
2
sự thấp tầng
sự giảm sút, sự kém đi, sự xuống cấp
하되다
bị giảm sút, bị kém đi, bị xuống cấp
하시키다
cắt bớt, giảm bớt
하하다
giảm sút, kém đi, xuống cấp
학년
lớp nhỏ, lớp thấp
학력
học lực thấp, học lực kém

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 저리 :
    1. lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp

Cách đọc từ vựng 저리 : [저ː리]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.