Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가타부타
가타부타
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự phải trái, sự yêu ghét
옳거나 그르다고, 또는 좋거나 싫다고 함.
Việc nói rằng đúng hay sai, thích hay ghét.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가타부타 말을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가타부타 말이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가타부타 떠들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가타부타 대답하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가타부타 논하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사업은 비밀리진행되고 있어서 공개적으로 가타부타 논할 사항아니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 같이 여행을 가겠냐고 물어도 가타부타 대답이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
트럼프 대통령은 이런 상황에 대해 가타부타 설명이 없었다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 可
khả , khắc
tán thành, đồng ý
부 - 否
bĩ , bỉ , phầu , phủ
sự đúng sai
타 - 他
tha , đà
만리
xứ lạ quê người, đất khách quê người
타 - 唾
thoá
nước bọt, nước miếng
타 - 墮
huy , đoạ
sự thoái hóa, sự biến chất, sự đồi bại
타 - 妥
thoả
sự thỏa hiệp lớn
타 - 惰
noạ , đoạ
thói quen lâu ngày, thói quen không đổi
타 - 打
tá , đả
sự đánh mạnh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가타부타 :
    1. sự phải trái, sự yêu ghét

Cách đọc từ vựng 가타부타 : [가ː타부타]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.