Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 지내다
지내다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : trải qua
어떠한 정도나 상태로 생활하거나 살아가다.
Sống hay sinh hoạt theo một trạng thái hay mức độ nào đó.
2 : trải qua
다른 사람과 일정한 관계를 유지하며 생활하거나 살아가다.
Sống hay sinh hoạt duy trì mối quan hệ nhất định với người khác.
3 : nắm giữ
어떠한 지위나 직책을 맡아 일하다.
Đảm nhận và làm một trách nhiệm hay chức vụ nào đó.
4 : tiến hành, tổ chức
결혼이나 제사 등의 행사나 의식을 치르다.
Tiến hành một sự kiện hay nghi thức chẳng hạn như lễ kết hôn hay lễ cúng bái.
5 : trải qua
일정한 기간을 보내다.
Trải qua khoảng thời gian nhất định.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어떻게 지내셨나요?
Dạo này bạn sống thế nào ?
어떻게 지내셨나요
Dạo này bạn sống thế nào 
네가 잘 지내 궁금하시겠다. 가급적 연락자주 드려.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까이 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머니는 아이가 나쁜 친구들과 가까이 지낼까 항상 걱정이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가까이하며 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가깝게 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 내가 그와 가깝게 지내는 것을 못마땅하게 생각하는 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 비록 가난하게 살고 있지만 공부하며 지내지금생활이 행복하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가난하게 지내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 지내다 :
    1. trải qua
    2. trải qua
    3. nắm giữ
    4. tiến hành, tổ chức
    5. trải qua

Cách đọc từ vựng 지내다 : [지ː내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.