Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 솜씨
솜씨1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tài nghệ, sự khéo léo
손으로 무엇을 만들거나 다루는 재주.
Tài làm hay xử lý cái gì đó bằng tay.
2 : tài nghệ
일을 처리하는 수단이나 능력.
Khả năng hay phương pháp xử lý công việc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
양은 어린 시절부터 익힌 가야금 솜씨수준급이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
솜씨가지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 정교하게 새겨진 것이 만든 사람솜씨가 대단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨우리에게 맛있는 요리대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말 정교하게 새겨진 것이 만든 사람솜씨가 대단하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 그동안 갈고닦은 솜씨우리에게 맛있는 요리대접했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목수가 감쪽같은 솜씨가구수리하고 나니 모두 새것처럼 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이의 그림을 본 사람들은 그 천재적솜씨감탄절로 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 아무따라올 수 없는 글솜씨와 참신한 주제오십동안 문학거장 자리를 지켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
솜씨거칠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 솜씨 :
    1. tài nghệ, sự khéo léo
    2. tài nghệ

Cách đọc từ vựng 솜씨 : [솜씨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"