Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 대포
Chủ đề : Lịch sử
대포1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dae-po
별 안주 없이 큰 그릇에 따라 마시는 술.
Rượu rót vào cái bát to để uống và không có đồ nhắm gì nhiều.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
적군이 대포 갈겨 대는 바람 우리 군은 큰 피해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군이 대포 갈겨 대는 바람 우리 군은 큰 피해를 입었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거북선은 용머리를 달아 그 구멍으로 대포를 쏘거나 연기 피워 적군을 공격하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적군을 향해 돌진하탱크는 꽝 하고 대포를 쏘았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝 대포쏘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대포 꽝꽝대다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꽝꽝대는 대포 소리를 뒤로 하고 피난민들은 서둘러 걸음 옮겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 기존의 것보다 더 멀리 대포를 쏠 수 있고 파괴력 굉장합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대포놓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 군은 적군에게 최신형 대포를 크게 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대포 :
    1. daepo

Cách đọc từ vựng 대포 : [대ː포]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.