Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 캄캄하다
캄캄하다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : tối đen, tối tăm
잘 보이지 않을 정도로 매우 어둡다.
Rất tối đến nỗi không nhìn thấy gì.
2 : ảm đạm
희망이 없다. 해결 방법이 없다.
Không có bất cứ hy vọng hay cách giải quyết nào.
3 : mù tịt
무엇에 대해 아는 것이 전혀 없다.
Không biết bất cứ thông tin gì về một vấn đề nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
캄캄하게 가로막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 캄캄한 어둠눈앞을 가로막았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤이 되자 캄캄한 검은빛 하늘에서 별들이 반짝였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑자기 광풍이 일더니 맑게 개었던 하늘 캄캄해지면서 폭우가 내렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
캄캄한 산속에서 구조를 요청하는 조난자의 불빛이 깜빡거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
캄캄한 시골길에서는 귀곡성 연상하게 하는 스산한 소리만 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어둡고 빽빽한 숲 속은 그늘이 깊어 캄캄하고 음침했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밤새 끔찍스럽게 쌓인 눈을 치울 생각을 하니 눈앞 캄캄했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
캄캄한 방 안에서 나는 더듬더듬하며 전등 스위치를 찾았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 귀신어디 있냐며 큰소리를 쳤지만 막상 캄캄한 밤에 혼자고 보니 겁이 더럭 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 캄캄하다 :
    1. tối đen, tối tăm
    2. ảm đạm
    3. mù tịt

Cách đọc từ vựng 캄캄하다 : [캄캄하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.