Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 울다
울다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : khóc
슬프거나 아프거나 너무 좋아서 참지 못하고 눈물을 흘리다. 또는 그렇게 눈물을 흘리며 소리를 내다.
Vì buồn, đau hay quá thích nên không kìm được và chảy nước mắt. Hoặc chảy nước mắt như vậy và phát ra tiếng.
2 : rít, gầm, rú, kêu
짐승, 벌레, 바람 등이 소리를 내다.
Những thứ như thú vật, côn trùng hay gió phát ra tiếng.
3 : kêu
물체가 바람 등에 흔들려 소리가 나다.
Vật thể bị gió lay động nên phát ra tiếng.
4 : kêu, reo, réo, nổ, rền
종이나 천둥, 벨 등이 소리를 내다.
Những thứ như chuông, sấm hay chuông điện thoại phát ra tiếng.
5 : ù, ong ong
병적으로 실제로는 나지 않는 소리가 계속 들리는 것처럼 느끼다.
Âm thanh không có thực nhưng lại liên tục được cảm nhận như đang phát ra do bệnh tật.
6 : giận run người
(비유적으로) 상대를 때리거나 공격할 수 없어 분한 마음을 느끼다.
(cách nói ẩn dụ) Thấy vô cùng tức giận vì không đánh hoặc tấn công được đối phương.
7 : òa khóc
소리를 내면서 눈물을 흘리다.
Hành động kêu lên và nước mắt chảy ra cùng một lúc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가세가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운이 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갑작스레 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난아기가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난아이가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난애가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갓난쟁이가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
정말이야? 유민이처럼 강한 아이울다니, 뭔가 큰일이 난 모양이네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개골개골 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개구리가 울다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 울다 :
    1. khóc
    2. rít, gầm, rú, kêu
    3. kêu
    4. kêu, reo, réo, nổ, rền
    5. ù, ong ong
    6. giận run người
    7. òa khóc

Cách đọc từ vựng 울다 : [울ː다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.