Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골칫덩이
골칫덩이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mối lo ngại, mối gây phiền phức
(속된 말로) 문제를 일으켜 힘들게 하는 일이나 사람.
(cách nói thông tục) Việc hoặc người hay gây ra vấn đề làm người khác vất vả.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어렸을 때 말썽심해우리 가족은 나를 골칫덩이라고 불렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집안가장골칫덩이방탕하게 놀면서 가문위신을 더럽히고 있는 큰오빠이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골칫덩이전락되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골칫덩이전락하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음엔 골칫덩이인 줄로만 알았는데, 알고 보니 일도 잘하고 성격도 좋라고요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하지만, 세계 스포츠계의 골칫덩이인 IBA는 이번 IOC의 결정으로 2020 도쿄올림픽에 이어 파리올림픽에서도 들러리도 못 하는 신세로 전락했습니다.
Internet
하지만, 세계 스포츠계의 골칫덩이인 IBA는 이번 IOC의 결정으로 2020 도쿄올림픽에 이어 파리올림픽에서도 들러리도 못 하는 신세로 전락했습니다.
Internet
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골칫덩이 :
    1. mối lo ngại, mối gây phiền phức

Cách đọc từ vựng 골칫덩이 : [골치떵이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"