Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 이득
이득
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự thu lợi
이익을 얻음. 또는 그 이익.
Việc nhận được ích lợi, Hoặc lợi ích đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
승규는 자신이득따라 입장을 바꿔 가며 간사하게 굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 자신이득따라 입장을 바꿔 가며 간사하게 굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갯벌을 메워 농지로 개간을 하면 이득많이 생길 겁니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장거래폭력배를 개입시켜 불법적인 방법으로 이득을 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공리적으로 행동하는 민준이는 자신에게 이득이 되는 일만 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
공정 거래 위원회불공정 거래 부당한 이득을 챙긴 기업에 과징금 부과하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권력층들은 자신이득 챙기기에만 급급해서 국민들의 외면을 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당시의 양반들은 물질이나 이득보다 절의나 명분 중시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
맞아. 전쟁으로 거두는 이득을 위한 강대국의 묵인 속에서 많은 사람들이 죽어 간다고 보는 시각도 있지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일부 상인들이 이 도시물화를 독점하여 상품가격을 올리고 높은 이득 취했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
득 - 得
đắc
가계 소
thu nhập của gia đình
고소
thu nhập cao
고소
tầng lớp thu nhập cao
sự tiếp thu được, sự học hỏi được, sự tiếp nhận được
되다
được tiếp thu, được học hỏi, được tiếp nhận
시키다
bắt tiếp thu, bắt học hỏi, bắt tiếp nhận
하다
nhặt được
하다
tiếp thu, học hỏi, tiếp nhận
국민 소
thu nhập quốc dân
đặc quyền
(sự) đắc lợi, đắc lộc
việc sinh con trai
달하다
đạt đến, đạt được, đạt mục đích
sự đắc đạo
(sự) được thế, sự được chắp thêm vây cánh
세하다
có thế, chiếm ưu thế
được mất
2
lợi hại
sự đắc ý, sự tự đắc
의만만하다
hết sức đắc ý, tự giương tự đắc
의양양하다
dương dương tự đắc, đắc ý, đắc chí, vêng váo, chẳng coi ai ra gì
sự ghi điểm, sự ghi bàn, điểm ghi được
점력
khả năng ghi điểm, khả năng ghi bàn
점포
pha ghi bàn, pha ghi điểm
점하다
ghi điểm, ghi bàn
sự nhận được phiếu, phiếu bầu
표율
tỉ lệ phiếu bầu
표자
người được bỏ phiếu, người được bầu
표하다
được bỏ phiếu
만부
vạn bất đắc dĩ :
불로 소
thu nhập có được dù không làm việc, thu nhập từ đầu tư
sự bẩm sinh
mang tính bẩm sinh, thuộc về bẩm sinh
sự thuyết phục
되다
bị thuyết phục, được thuyết phục
sức thuyết phục
하다
thuyết phục
sự thu lợi
저소
thu nhập thấp
저소
tầng lớp thu nhập thấp
sự trực tiếp trải nghiệm, sự trực tiếp kinh qua
되다
được trực tiếp trải nghiệm, được trực tiếp kinh qua
하다
trực tiếp trải nghiệm, trực tiếp kinh qua
총소
tổng thu nhập
sự có được, sự lấy được
thuế trước bạ
하다
có được, lấy được
đặc quyền
sự tiếp thu
되다
được hiểu, được tiếp thu
시키다
làm cho hiểu, làm cho tiếp thu
하다
hiểu ra, hiểu được
không thể không, đành phải
một cách bất đắc dĩ
điều thu được
2
thu nhập
thuế thu nhập
이해
lợi hại được mất
일거양
nhất cử lưỡng tiện, một công đôi việc
자업자
mình làm mình chịu, sự tự nhận lấy hậu quả
sự hiểu ra, sự nắm bắt
하다
hiểu ra, nắm bắt
sự đạt được, sự giành được
되다
được đạt, được thu
하다
giành được, đạt được, thu được, lấy được
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
sự thu lợi
tiền lời, tiền lãi
자율
lãi suất
lợi điểm, lợi thế
vị tha
타심
lòng vị tha
타적
tính vị tha, tính lợi tha
타적
mang tính vị tha
타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
lợi hại
잇속
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
quyền lợi
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
기적
có tính ích kỷ
기주의
chủ nghĩa tư lợi
phần lãi, lợi nhuận
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
용되다2
bị lợi dụng
용료
phí sử dụng
용률
tỷ lệ sử dụng
용자
người sử dụng
용하다
sử dụng, tận dụng
lợi nhuận
2
lãi, lãi ròng
lãi suất
lợi ích, ích lợi
익금
tiền lãi
해관계
quan hệ lợi hại
해득실
lợi hại được mất
해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
무이자
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
순이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
이득
sự thu lợi
이자
tiền lời, tiền lãi
이자율
lãi suất
이점
lợi điểm, lợi thế
이타
vị tha
이타심
lòng vị tha
이타적
tính vị tha, tính lợi tha
이타적
mang tính vị tha
이타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
이해
lợi hại
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
역이용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
이권
quyền lợi
이기
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
이기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
이기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
이기적
có tính ích kỷ
이기주의
chủ nghĩa tư lợi
이문
phần lãi, lợi nhuận
이용
(sự) sử dụng
이용2
(sự) lợi dụng
이용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
이용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
이용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
이용되다2
bị lợi dụng
이용료
phí sử dụng
이용률
tỷ lệ sử dụng
이용자
người sử dụng
이용하다
sử dụng, tận dụng
이윤
lợi nhuận
이윤2
lãi, lãi ròng
이율
lãi suất
이익
lợi ích, ích lợi
이익금
tiền lãi
이해관계
quan hệ lợi hại
이해득실
lợi hại được mất
이해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이득 :
    1. sự thu lợi

Cách đọc từ vựng 이득 : [이ː득]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.