Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 힘들다
힘들다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : mất sức, mệt mỏi
힘이 많이 쓰이는 면이 있다.
Có phần sức lực bị dùng nhiều.
2 : nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
어떤 일을 하는 것이 어렵거나 곤란하다.
Việc làm công việc nào đó khó khăn hay khó nhọc.
3 : vất vả
상황이나 형편이 넉넉하지 않고 곤란하다.
Tình huống hay hoàn cảnh không dư dật mà trở nên khó khăn.
4 : khó khăn, chật vật, phiền lòng
마음이 쓰이거나 수고가 되는 면이 있다.
Có phần vất vả hoặc nhọc lòng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이 길은 나무들로 가로막혀 있어서 앞으로 가기가 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가면극에 나오는 배우들은 모두 가면을 쓰고 있어 얼굴 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내가 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내하기 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감당이 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감당하기 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
갈겨써서 알아보힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내가 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감내하기 힘들다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 힘들다 :
    1. mất sức, mệt mỏi
    2. nhọc công, nhọc nhằn, khó nhọc
    3. vất vả
    4. khó khăn, chật vật, phiền lòng

Cách đọc từ vựng 힘들다 : [힘들다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.