Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 던지기
Chủ đề : Thể thao
던지기
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : môn ném
원반, 포환, 창 등을 멀리 던져 그 거리를 재는 육상 경기.
Môn điền kinh ném đĩa, tạ, lao... đi xa rồi đo cự li đó.
2 : cú quật ngã
씨름에서, 상대편을 들어 올려 앞으로 던지는 기술.
Kĩ thuật nâng đối phương lên rồi ném về phía trước trong đấu vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
던지기 게임에서 상품이 있는 칸을 맞추어 선물을 받으려고 했는데 꽝을 맞혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
던지기 시도하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
던지기 당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교 대표 선수인 규호는 상대 선수를 던지기로 가볍게 이겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경기 중에 던지기 선수가 어깨부상을 입어 경기중단되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
던지기 경기는 무거운 것을 던지므로 체격이 큰 선수가 유리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 선수는 창 던지기 경기에서 1위를 차지하금메달을 땄다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곡예사는 칼 던지기, 줄타기 등의 묘기를 선보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
투수는 공을 던지기 전 먼저 송진 가루를 손에 묻혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민은 있는 힘껏 악쓰며 온갖 물건 던지 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 던지기 :
    1. môn ném
    2. cú quật ngã

Cách đọc từ vựng 던지기 : [던지기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.