Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 암흑가
암흑가1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
범죄나 불법 행위 등이 자주 일어나 위험한 지역. 또는 그런 조직 사회.
Vùng nguy hiểm hoặc thường xảy ra hành động phạm tội hay bất hợp pháp. Hoặc nhóm tổ chức như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
암흑가 변하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
암흑가 통일하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
암흑가 지배하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 동네 사람들은 폭력 조직 판치는 암흑가에는 무서워서 가지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경찰이 체포한 사람암흑가에서 가장범죄 집단조직원이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
2
đường thênh thang, đường rộng mở
phố, đường phố
đường phố
로등
đèn đường
로수
cây ven đường
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
판대
sạp hàng tạm
극장
phố nhà hát
금융
phố tài chính, khu vực tài chính
대학
con đường quanh trường đại học
대학2
môi trường sinh viên
방송
giới truyền thông
번화
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
사창
phố đèn đỏ
khu thương mại
식당
phố ẩm thực
유흥
con phố để ăn uống, chơi bời
주택
khu nhà ở
증권
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
환락
phố ăn chơi
상점
phố buôn bán
đường phố
2
phố xá
trận chiến trong thành phố
khu đường phố trung tâm
행진
sự diễu hành đường phố, sự tuần hành đường phố
암흑
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
giới chính trị
중심
phố trung tâm, con đường trung chính
지하상
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
홍등
phố đèn đỏ
흑 - 黑
hắc
đen nhánh, đen như mực
màu đen
2
quân đen
màn đen
2
bức màn đen, bức màn bí mật
đen trắng
2
đen trắng
2
trắng đen
2
người da đen và người da trắng.
2
quân đen quân trắng, bên đen bên trắng
백 사진
ảnh đen trắng
màu đen
색선전
sự tuyên truyền đen tối
설탕
đường đen
tâm địa đen tối
người da đen
인종
chủng da đen
sự có lãi
bảng đen, bảng phấn, bảng viết
sự đen thui, sự tối mịt
2
sự mờ mịt, sự mịt mù
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
thời u mê, thời ngu muội
시대
thời đại u mê, thời đại ngu muội

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 암흑가 :
    1. phố xã hội đen, khu vực xã hội đen

Cách đọc từ vựng 암흑가 : [암ː흑까]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.