Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 계집아이
계집아이
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : con bé con
여자 아이.
Em bé gái.
2 : con nhỏ, con bé
(낮잡아 이르는 말로) 어리거나 젊은 여자.
(cách nói xem thường) Cô gái nhỏ hay trẻ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
너는 계집아이 위험한 것도 모르고 밤에 어딜 그렇게 돌아다니는 거니?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옛날에는 계집아이가 공부를 하려고 하면 집안일이나 잘 하라며 혼냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유민이는 계집아이사내아이처럼 짓궂은 장난 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계집아이업다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계집아이 돌보다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계집아이낳다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
일곱 살쯤 되어 보이는 예쁜 계집아이아장아장 걸어온다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞 마당에서 계집아이들이 소꿉놀이하며 놀고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어머, 어린 계집아이가 귀엽네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 계집아이 :
    1. con bé con
    2. con nhỏ, con bé

Cách đọc từ vựng 계집아이 : [계ː지바이]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.