Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 골키퍼
골키퍼
[goalkeeper]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : thủ môn
축구, 핸드볼, 하키 등에서 골문을 지켜 상대편의 골을 막는 선수.
Người giữ khung thành không cho đối thủ đưa bóng vào lưới trong chơi bóng đá, bóng ném, khúc côn cầu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
오늘 경기에서 강민준 골키퍼상대편의 공격을 모두 막아내며 눈부신 활약을 펼쳐 팀 승리견인차 역할을 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선수가 중앙선에서 골까지 공을 몰고 가 골키퍼일대일로 맞섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골키퍼상대팀의 슛을 모두 막아내며 골문을 지켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축구 경기에서는 골키퍼만 공에 손을 댈 수 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골키퍼 제치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골키퍼막다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
축구 골키퍼골문 지켜야 하기 때문대부분 키가 크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골키퍼힘껏 내찬 공이 상대편 골문으로 들어갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 축구 경기에서 정신없이 공을 차다 보니 골키퍼 맞닥뜨린 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골키퍼선방 펼치며 상대편의 공격을 무실점으로 막았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골키퍼 :
    1. thủ môn

Cách đọc từ vựng 골키퍼 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.