Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 9 kết quả cho từ : 이야기
이야기1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : câu chuyện
어떠한 사실이나 상태, 현상, 경험, 생각 등에 관해 누군가에게 하는 말이나 글.
Lời nói hay bài viết kể cho ai đó về sự thật, trạng thái, hiện tượng, kinh nghiệm hay suy nghĩ... nào đó.
2 : chuyện, sự trò chuyện
다른 사람과 말을 주고받는 말.
Lời nói trao đổi với người khác.
3 : chuyện bịa đặt, chuyện đặt điều
어떤 사실이나 있지 않은 일을 사실처럼 꾸며 재미있게 하는 말.
Lời nói thêu dệt như thật làm cho thú vị sự việc nào đó hoặc việc không có.
4 : chuyện, chuyện đồn đại
어떠한 것에 대한 소문을 내거나 평을 하는 말.
Lời bình hoặc phát tin đồn về cái nào đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
과거와 미래를 왔다 갔다 하는 건 가공적세상에서나 가능한 이야기겠지?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 어린 손자를 위해 재미있는 이야기직접 가공해서 들려곤 하셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 내가 좋아하는 사람 대해서 이야기기에 가만 듣고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가만가만 이야기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설역사적사실이 가미되어 이야기 흥미진진하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 눈에 고인 눈물을 닦고 다시 가벼운 목소리이야기를 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 너무 가볍게 입을 열기 때문에 그에게는 비밀스러운 이야기를 할 수 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노래가수실제로었던 이야기를 담은 가사화제가 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소설주인공현실과 가상을 넘나드는 이야기를 다루고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이야기 :
    1. câu chuyện
    2. chuyện, sự trò chuyện
    3. chuyện bịa đặt, chuyện đặt điều
    4. chuyện, chuyện đồn đại

Cách đọc từ vựng 이야기 : [이야기]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.