Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 관형형
관형형
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : dạng định ngữ
관형사처럼 뒤에 오는 체언의 내용을 꾸며 주는 기능을 하는 용언의 활용형.
Dạng chia của vị từ, giống như định từ, có chức năng bổ nghĩa cho nội dung của thể từ đứng sau.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
문장에는 관형형 형용사수식을 받고 있는 체언이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은은 형용사 ‘좋다’의 관형형이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
‘예쁘다’의 활용형인 ‘예쁜’은 관형형이고, ‘예쁘게’는 부사형이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
관 - 冠
quan , quán
mũ miện
lễ trưởng thành, lễ thành niên, lễ thành đinh
mạo từ (quán từ)
형격
định cách
형격 조사
trợ từ định cách
형사
định từ
형사형 어미
vĩ tố dạng định ngữ
형어
định ngữ
형절
mệnh đề định ngữ
형형
dạng định ngữ
혼상제
quan hôn tang tế
vương miện vàng
lễ đăng quang, lễ lên ngôi
월계
vòng nguyệt quế
월계2
vòng nguyệt quế
tuổi đôi mươi
trang phục chỉnh tề

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 관형형 :
    1. dạng định ngữ

Cách đọc từ vựng 관형형 : [관형형]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.