Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 15 kết quả cho từ : 달다
달다1
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : ngọt
꿀이나 설탕의 맛과 같다.
Giống như vị của mật ong hay đường.
2 : ngon miệng
입맛을 당겨 먹고 싶은 마음이 생기도록 맛있다.
Ngon đến mức có cảm giác thèm ăn và muốn ăn.
3 : đã, sung sướng
기분이 좋을 정도로 만족스럽다.
Thỏa mãn đến mức vui sướng.
4 : thoải mái, nhẹ nhàng
당연하게 받아들이는 마음이 있다.
Có ý tiếp nhận một cách đương nhiên.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격표를 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴에 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴팍에 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가슴패기에 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가죽끈을 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주를 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
각주를 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간판을 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
거적문을 달다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 달다 :
    1. ngọt
    2. ngon miệng
    3. đã, sung sướng
    4. thoải mái, nhẹ nhàng

Cách đọc từ vựng 달다 : [달다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.