Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 골반
Chủ đề : Bệnh phụ khoa
골반
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : khung xương chậu, xương hông
허리 아래와 엉덩이 부분을 이루고 있는 뼈.
Phần xương từ phía eo trở xuống.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
골반을 다치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반휘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반 틀어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반아프다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반넓다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
골반골절되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지난주에 교통사고골반을 다쳐서 허리 움직이는 게 힘들대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 골반조금 커서 바지를 살 때 허리보다는 골반 사이즈에 맞춘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘못된 자세오랫동안 앉아 있으면 골반이 틀어지기 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
골 - 骨
cốt
난망
sự khắc cốt ghi tâm
sự tráng kiện, sự cường tráng, người tráng kiện
2
sự kiên cường, người kiên cường
견갑
xương vai, xương bả vai
bộ xương, xương cốt
2
dàn khung, dàn ý, sườn ý
다공증
chứng loãng xương
đồ cổ
동품2
đồ cũ, đồ đồng nát, người lỗi thời
khung xương chậu, xương hông
반뼈
xương chậu
2
đáy lòng, tận xương tủy
2
điểm cốt lõi, phần đại ý
2
tín đồ trung thành, đệ tử ruột
điểm thiết yếu, ý chính
vật liệu xây dựng
sự gãy xương
절상
chấn thương gãy xương
khung kèo
두개
xương sọ, xương đầu
lông và xương
sự kiên định, sự bất khuất, người vững vàng, người kiên định
xương chân bò
cốt tiên, sự phi thường, sự phi phàm
xương đòn
xương mềm, xương giòn, người xương mềm, người xương giòn
2
sự non
2
xương sụn
gà ác, gà ô
cơ bắp vạm vỡ, người có cơ bắp vạm vỡ
sự nắn xương, sự bó xương
sự sai khớp, sự trật khớp
da bọc xương
hài cốt
2
xương sọ
2
bộ xương
khí cốt, khí chất
hũ đựng cốt
tính rõ ràng, tính thẳng thừng, tính thẳng thắng
rõ ràng, thẳng thừng, thẳng thắng
화되다
trở nên rõ ràng, trở nên dễ thấy, trở nên lồ lộ
화하다
sáng tỏ, công khai, rõ ràng , làm sáng tỏ, đưa ra công khai
xương sườn
cốt, xương cốt
người yếu ớt, kẻ yếu đuối
2
sự yếu xương
언중유
lời nói có ẩn ý
sự theo chỉ một hướng, người theo chỉ một hướng
tro hỏa táng, hài cốt
xương mu
반 - 盤
bàn
bàn phím, phím đàn
khung xương chậu, xương hông
xương chậu
điều cơ bản
phiến đá phẳng
2
nền tảng vững chắc
đĩa ném
2
đĩa ném
던지기
sự thi đấu ném đĩa
khay bạc, mâm bạc
2
sân băng
cái khay
khay trà
phần đầu, lúc đầu
nhau thai
soban; bàn ăn nhỏ
khay bạc, mâm bạc
2
sân băng
băng đĩa, album nhạc
giai đoạn cuối, cuối hiệp
giữa kì, trung kì
mặt đất
2
nền móng
chaeban; đồ đựng bằng tre, đồ đan

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 골반 :
    1. khung xương chậu, xương hông

Cách đọc từ vựng 골반 : [골반]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.