Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 누가
누가1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ai
‘누구가’가 줄어든 말.
Cách viết rút gọn của '누구가'.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어느 구름속에 비가 들었는지 누가 알아
Nhũng đám mây kia mưa lúc nào ai biết 
가루비누가 녹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무도회에 참석한 사람들은 모두 가면을 쓰고 있어 누가 누군지 알 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘은 또 누가 회사그만둘 것 같다는 이야기를 하고 다니는 것 같더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여러분 가운데 누가 다음 시간발표를 할 건가요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 심부름 다녀올래?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 이웃누가 사는지도 모르는 도시 생활이 각박하게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 벽을 긁는지 옆방에서 계속 갈그락갈그락 하는 소리 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 이웃누가 사는지도 모르는 도시 생활이 각박하게 느껴졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
누가 벽을 긁는지 옆방에서 계속 갈그락갈그락 하는 소리 들렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 누가 :
    1. ai

Cách đọc từ vựng 누가 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.