Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기혼자
기혼자1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : người có gia đình
이미 결혼을 한 사람.
Người đã kết hôn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기혼자살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기혼자가 되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 기혼자 직장인들은 직장 생활 때문에 출산 계획을 미루고 있는 추세이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님자녀가 세 명이나 있는 기혼자이시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
독신자들은 결혼과 자녀에 대한 부담이 없으며 기혼자에 비해 생활이 자유롭다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미혼자들은 기혼자들에 비해 소비적극적성향을 보인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기혼자 가운데 불감증사람도 꽤 많다고 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 기혼자 직장인들은 직장 생활 때문에 출산 계획을 미루고 있는 추세이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 旣
kí , ký
월식
hiện tượng nguyệt thực toàn phần
일식
hiện tượng nhật thực toàn phần
득권
đặc quyền
sự vốn có
성복
quần áo may sẵn
성세대
thế hệ cũ, thế hệ trước
성품
hàng làm sẵn, hàng chợ, đồ may sẵn (quần áo ...), hàng đại trà
약 분수
phân số tối giản
(việc, sự) đã rồi, lúc trước, khi trước
đằng nào cũng
왕에
đằng nào cũng
왕이면
đã vậy thì, đã thế thì
왕지사
việc đã rồi, sự đã rồi
정사실
việc đã chắc chắn trong tầm tay
vốn có, sẵn có
존하다
vốn có, đã có, có sẵn
-
(Không có từ tương ứng)
득권
đặc quyền
sự có gia đình
혼자
người có gia đình
혼 - 婚
hôn
việc kết hôn
기념일
ngày kỷ niệm ngày cưới
사진
hình cưới, ảnh cưới
시키다
cưới, gả, dựng vợ gả chồng
lễ cưới, tiệc cưới
식장
nhà hàng tiệc cưới
하다
kết hôn, thành hôn, lập gia đình
상제
quan hôn tang tế
việc tìm bạn đời
2
sự cầu hôn
người cầu hôn
하다
tìm bạn đời
국제결
việc kết hôn quốc tế, việc kết hôn khác quốc tịch
quốc hôn
근친
hôn nhân cùng huyết thống, hôn nhân cận huyết
lễ cưới vàng
sự kết hôn muộn
chưa kết hôn, người chưa kết hôn
người mẹ đơn thân
người chưa kết hôn
sự đính hôn
phụ nữ đã đính hôn
lễ đính hôn
người đã đính hôn
연애결
sự kết hôn thông qua yêu đương
lễ cưới bạc
sự tái hôn
sự quyết định kết hôn
하다
quyết định kết hôn
sự tảo hôn
sự cầu hôn
sự huỷ hôn
hôn lễ, lễ thành hôn, lễ cưới
2
nghi lễ cưới hỏi
례복
trang phục cưới
례식
lễ cưới
hôn sự
삿날
ngày cưới
sính lễ, của hồi môn
2
tiền cưới
수품
đồ cưới
숫감
đồ sính lễ
sự đính ước, hôn ước
hôn nhân
인식
hôn lễ, lễ kết hôn
인 신고
đăng kí kết hôn
tiền hôn nhân, trước khi kết hôn
đối tượng kết hôn
sự có gia đình
người có gia đình
sự thành hôn
tân hôn
부부
vợ chồng mới cưới, vợ chồng son
여행
du lịch tuần trăng mật, đi nghỉ tuần trăng mật
lễ cưới bạc
ly hôn
người đàn ông đã ly hôn
người phụ nữ đã ly hôn
하다
ly hôn, ly dị
중매결
hôn nhân do mai mối
hôn nhân lần đầu
2
đám cưới đầu tiên
tuổi kết hôn
sự bàn chuyện hôn nhân

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기혼자 :
    1. người có gia đình

Cách đọc từ vựng 기혼자 : [기혼자]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.