Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 먼지
먼지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bụi
공중에 흩날리거나 물건 위에 쌓이는 아주 작고 가벼운 물질.
Loại vật chất rất nhẹ và nhỏ bay lơ lửng trên không trung hoặc bám phủ trên đồ vật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
거무스름하게 먼지끼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
먼지가 뽀얗게 쌓인 창틀을 닦았더니 걸레가 새까매졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마당에는 낙엽 구르고 마루 밑에는 검불먼지가 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
양복겉감먼지가 잘 붙지 않는 특수 원단으로 만들어졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오래된 폐가가구들은 먼지가 겹으로 쌓여 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지의 책장 한편에는 먼지 쌓인 고서들이 가지런히 놓여 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
집 앞 공사판에서 나는 먼지소음 때문주민들이 불편을 겪고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 발을 굴러서 운동화에 붙은 흙과 먼지를 털어 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
하긴 뭘 다 해. 아직교실 군데군데 먼지잔뜩 쌓여 있구만.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 먼지 :
    1. bụi

Cách đọc từ vựng 먼지 : [먼지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.