Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 14 kết quả cho từ : 세우다
세우다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : dựng đứng
사람이나 동물이 발을 땅에 대고 다리를 뻗어 몸을 똑바르게 하도록 하다. 일으키다.
Làm cho người hay động vật chạm chân trên đất, duỗi chân và cơ thể đứng thẳng. Dựng lên.
2 : dựng, chống, thẳng
몸의 일부를 위로 똑바르게 펴다.
Duỗi thẳng lên trên một bộ phận của cơ thể.
3 : dựng lên
무엇을 똑바로 위를 향하게 하다.
Làm cho cái gì đó hướng thẳng lên.
4 : dựng, lập
계획이나 결심을 확실히 정하다.
Định chắc kế hoạch hay quyết tâm.
5 : mài
연장의 끝부분을 날카롭게 만들다.
Làm cho phần cuối của dụng cụ trở nên sắc bén.
6 : lập, thiết lập
질서나 제도 등을 만들다.
Làm nên trật tự hay chế độ.
7 : dừng, tắt
기계의 작동을 멈추게 하다.
Làm ngừng hoạt động của máy móc.
8 : khăng khăng, bảo vệ chắc
자기 의견이나 고집 등을 꺾지 않고 강하게 주장하다.
Không khuất phục mà nêu ra một cách mạnh mẽ ý kiến hay sự cố chấp của bản thân.
9 : lập, tạo
공이나 업적 등을 이루다.
Tạo nên công lao hay thành tích.
10 : 10. tạo nếp
줄이나 주름 등을 두드러지게 하다.
Làm rõ các đường nét hay nếp nhăn.
11 : 11. dựng
땅 위에 수직으로 서 있도록 고정시키다.
Cố định để đứng thẳng trên mặt đất.
12 : 12. dựng
가로로 있던 물건을 세로로 서게 하다.
Dựng đứng theo chiều dọc vật đang nằm ngang.
13 : 13. xây dựng, thiết lập
건물이나 시설을 만들다.
Làm ra tòa nhà hay cơ sở vật chất.
14 : 14. lập, xây dựng
나라나 정부, 기관 등을 만들다.
Tạo ra đất nước, chính phủ hay cơ quan…
15 : 15. dừng, ngừng
가거나 움직이는 것을 멈추게 하다.
Làm cho cái đang đi hay di chuyển dừng lại.
16 : 16. căng, gồng
핏발 등을 나타나게 하다.
Làm xuất hiện sự sung huyết...
17 : 17. căng
신경을 날카롭고 예민하게 하다.
Làm cho thần kinh sắc bén và nhạy cảm.
18 : 18. giữ
체면을 유지되게 하다.
Làm cho thể diện được duy trì.
19 : 19. chỉ định, đưa ra, chọn ra
어떤 역할을 맡아서 하게 하다.
Làm cho đảm nhận vai trò nào đó.
20 : 20. xếp
줄을 만들어 서게 하다.
Làm thành hàng và đứng vào.
21 : 21. sắp xếp, sắp đặt
어떤 사람을 어떤 위치에 오게 하다.
Làm cho người nào đó đến vị trí nào đó.
22 : 22. phạt
잘못에 대한 대가로 몸을 불편하고 괴롭게 만들다.
Làm cho cơ thể khó chịu và đau khổ như một sự trả giá cho lỗi lầm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
시에서 삼백 가구마다 한 곳씩 공원 세우기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리개를 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가리개를 세워 놓으니 집안훨씬 깔끔해 보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가법을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
연구소에서는 데이터바탕으로 세운 가설이 검증된 후에 본격적으로 연구 시작하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
극장이 생기기 전에 연극임시로 세워진 가설무대에서 공연되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가설무대가 세워지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
추상적 목표보다는 가시적 목표 세워목표 달성하기가 쉽다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가운뎃손가락을 세우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 세우다 :
    1. dựng đứng
    2. dựng, chống, thẳng
    3. dựng lên
    4. dựng, lập
    5. mài
    6. lập, thiết lập
    7. dừng, tắt
    8. khăng khăng, bảo vệ chắc
    9. lập, tạo
    10. strong10strong. tạo nếp
    11. strong11strong. dựng
    12. strong12strong. dựng
    13. strong13strong. xây dựng, thiết lập
    14. strong14strong. lập, xây dựng
    15. strong15strong. dừng, ngừng
    16. strong16strong. căng, gồng
    17. strong17strong. căng
    18. strong18strong. giữ
    19. strong19strong. chỉ định, đưa ra, chọn ra
    20. strong20strong. xếp
    21. strong21strong. sắp xếp, sắp đặt
    22. strong22strong. phạt

Cách đọc từ vựng 세우다 : [세우다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.